Cách dùng "你替公司受了委屈 补偿你是应该的" (nǐ tì gōng sī shòu le wěi qū bǔ cháng nǐ shì yīng gāi de) trong hội thoại tiếng Trung
你替公司受了委屈 补偿你是应该的
Cậu vì công ty mà chịu thiệt Bồi thường cho cậu là đương nhiên
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:07
tū rán jué de wǒ hǎo xiàng méi yǒu bái bèi gǒu yǎo ne
突然觉得 我好像没有白被狗咬呢
“Đột nhiên cảm thấy Hình như tôi không bị chó cắn vô ích”
LINE 0207:10
PLAYING SCENEnǐ tì gōng sī shòu le wěi qū bǔ cháng nǐ shì yīng gāi de
你替公司受了委屈 补偿你是应该的
“Cậu vì công ty mà chịu thiệt Bồi thường cho cậu là đương nhiên”
LINE 0307:13
lǎo老
dà大
“Sếp”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s