Cách dùng "你这个项链很特别啊" (nǐ zhè ge xiàng liàn hěn tè bié a) trong hội thoại tiếng Trung

zhègexiàngliànhěnbiéa

Chiếc vòng cổ của bạn rất đặc biệt.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:22
jiù
zhè
me
dìng
le
a

Vậy là quyết định thế nhé.

LINE 0230:29
PLAYING SCENE
zhè
ge
xiàng
liàn
hěn
bié
a

Chiếc vòng cổ của bạn rất đặc biệt.

LINE 0330:32
cóng
shān
shàng
qǐng
lái
de

Tôi thỉnh từ trên núi về.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp30:29
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 3 of 10)
是配咱们的威士忌好 还是香槟好
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?
公司要升她 往哪儿升
HSK 2
0:03s
gōng sī yào shēng tā wǎng nǎ ér shēngCông ty muốn thăng chức cho cô ấy. Thăng lên đâu?
接二连三地在出现事情
HSK 7
0:03s
jiē èr lián sān dì zài chū xiàn shì qíngliên tục xảy ra sự việc.
我只想说三点
HSK 1
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng shuō sān diǎntôi chỉ muốn nói ba điểm.
这句话送给大家
HSK 3
0:03s
zhè jù huà sòng gěi dà jiāCâu nói này gửi đến mọi người,
那个向促销员道歉的赵玫
HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy
她怎么升那么高啊
HSK 2
0:03s
tā zěn me shēng nà me gāo asao cô ta thăng cao thế được?
我跟你们说啊 我亲眼看到赵玫
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân
真的假的 你说什么
HSK 4
0:03s
zhēn de jiǎ de nǐ shuō shén meThật hay đùa đấy? Cậu nói cái gì?
哪年哪月哪天 什么地点 哪个房间啊
HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?
你最好把话说清楚 要不然
HSK 3
0:03s
nǐ zuì hǎo bǎ huà shuō qīng chǔ yào bù ránTốt nhất là cậu nói cho rõ ràng, nếu không,
谁造谣了 就是东山团建 他们两个住一个房间
HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.
叫那个小兔崽子听电话
HSK 1
0:03s
jiào nà ge xiǎo tù zǎi zi tīng diàn huàBảo thằng nhãi ranh đó nghe máy.
别人说的 谁说的
HSK 3
0:03s
bié rén shuō de shuí shuō deNgười khác nói, ai nói?
我管不住我这张嘴 再有下回
HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,
我把头割了给您送过去行不行
HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?
这么说你承认你造谣了
HSK 5
0:03s
zhè me shuō nǐ chéng rèn nǐ zào yáo leVậy là cậu thừa nhận mình bịa đặt rồi?
我就是开个玩笑 至于这么认真吗 至于
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.
你开我玩笑没关系 但是你开赵玫的玩笑 不行
HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.
对不起你闺蜜 行了吧 不行
HSK 3
0:03s
duì bù qǐ nǐ guī mì xíng le ba bù xíngXin lỗi bạn thân của cậu. Được chưa? Chưa được.