Cách dùng "什么高大上的环境没去过" (shén me gāo dà shàng de huán jìng méi qù guò) trong hội thoại tiếng Trung
什么高大上的环境没去过
Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:38
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guò
像他们这种大佬 什么鲍参翅肚没吃过
“Những đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.”
LINE 0231:41
PLAYING SCENEshén什
me么
gāo高
dà大
shàng上
de的
huán环
jìng境
méi没
qù去
guò过
“Không gian cao cấp nào chưa từng đặt chân.”
LINE 0331:44
rén人
jiā家
duì对
yú于
chī吃
shén什
me么
zǎo早
wú无
suǒ所
wèi谓
le了
“Họ chẳng còn quan tâm ăn gì nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s