Cách dùng "她怎么升那么高啊" (tā zěn me shēng nà me gāo a) trong hội thoại tiếng Trung
她怎么升那么高啊
sao cô ta thăng cao thế được?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:52
zhào méi yuán lái jiù shì gè cù xiāo yuán yào méi zhè céng guān xì
赵玫原来就是个促销员 要没这层关系
“Triệu Mân vốn chỉ là một nhân viên khuyến mãi. Nếu không có mối quan hệ này,”
LINE 0211:56
PLAYING SCENEtā她
zěn怎
me么
shēng升
nà那
me么
gāo高
a啊
“sao cô ta thăng cao thế được?”
LINE 0311:58
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méi
我跟你们说啊 我亲眼看到赵玫
“Tôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lì hài yō què shí fàng gān zhè le shì baGiỏi thật đấy. Quả thật có cho mía. Đúng không?

HSK 5
0:03s
nín chī a chī hǎo lǎo bǎn nǐ tài kè qì le xiè xiè lǎo bǎnÔng ăn đi, ăn đi. Vâng, ông chủ quá khách sáo, cảm ơn ông chủ.

HSK 6
0:03s
nǐ de shāng kǒu hái méi hǎo bù néng hē jiǔVết thương của bạn chưa lành, không được uống rượu.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ dāng wǒ méi shuō aXin lỗi, xin lỗi. Bạn coi như tôi chưa nói nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài bù hái qù nǐ jiā le a nǐ dǎ cuò leKhông trả là tôi đến nhà chị đấy. Anh gọi nhầm số rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàng tā men zhè zhǒng dà lǎo shén me bào cān chì dù méi chī guòNhững đại gia như họ, món sang trọng nào chưa từng nếm qua.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jīn zǒng yǐ jīng xiàng wǒ dìng guò jiǔ le dìng jiǔ shì zuò gěi nǐ gōng sī kàn deTổng Kim đã đặt rượu bên tôi rồi. Việc đặt rượu là để cho công ty cô thấy.

HSK 5
0:03s