Cách dùng "我嘛 就是一个区区的促销负责人" (wǒ ma jiù shì yí gè qū qū de cù xiāo fù zé rén) trong hội thoại tiếng Trung
我嘛 就是一个区区的促销负责人
Còn tôi... ...chỉ là một trưởng phòng khuyến mãi nhỏ bé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:57
tā他
liú留
gěi给
gōng公
sī司
de的
cái财
fù富
“...tài sản anh ấy để lại cho công ty.”
LINE 0216:00
PLAYING SCENEwǒ ma jiù shì yí gè qū qū de cù xiāo fù zé rén
我嘛 就是一个区区的促销负责人
“Còn tôi... ...chỉ là một trưởng phòng khuyến mãi nhỏ bé.”
LINE 0316:04
hěn nán wéi hù hǎo zhè xiē kè hù suǒ yǐ ne jiù xiǎng jiāo gěi nín
很难维护好这些客户 所以呢 就想交给您
“Rất khó duy trì tốt những khách hàng này. Thế nên, tôi muốn giao lại cho anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s