Cách dùng "我嘛 就是一个区区的促销负责人" (wǒ ma jiù shì yí gè qū qū de cù xiāo fù zé rén) trong hội thoại tiếng Trung
我嘛 就是一个区区的促销负责人
Còn tôi... ...chỉ là một trưởng phòng khuyến mãi nhỏ bé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:57
tā他
liú留
gěi给
gōng公
sī司
de的
cái财
fù富
“...tài sản anh ấy để lại cho công ty.”
LINE 0216:00
PLAYING SCENEwǒ ma jiù shì yí gè qū qū de cù xiāo fù zé rén
我嘛 就是一个区区的促销负责人
“Còn tôi... ...chỉ là một trưởng phòng khuyến mãi nhỏ bé.”
LINE 0316:04
hěn nán wéi hù hǎo zhè xiē kè hù suǒ yǐ ne jiù xiǎng jiāo gěi nín
很难维护好这些客户 所以呢 就想交给您
“Rất khó duy trì tốt những khách hàng này. Thế nên, tôi muốn giao lại cho anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu huí tóu gēn nǐ zhǔ guǎn nǎ pà dǎ diàn huà gěi wǒ dōu xíngRồi sau đó báo với quản lý của cô, thậm chí gọi cho tôi cũng được,