Cách dùng "我这个人一向是分得很清楚的" (wǒ zhè ge rén yí xiàng shì fēn de hěn qīng chǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
我这个人一向是分得很清楚的
Tôi luôn phân biệt rất rõ ràng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:36
yǒu qíng guī yǒu qíng gōng zuò guī gōng zuò
友情归友情 工作归工作
“Tình bạn là tình bạn công việc là công việc”
LINE 0219:38
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
ge个
rén人
yí一
xiàng向
shì是
fēn分
de得
hěn很
qīng清
chǔ楚
de的
“Tôi luôn phân biệt rất rõ ràng”
LINE 0319:40
ér qiě wǒ bù xiǎng shēng zhí wǒ jiù shì xiǎng bǎ wǒ zhè ge shǒu tóu de kè hù
而且我不想升职 我就是想把我这个手头的客户
“Và tôi không muốn thăng chức Tôi chỉ muốn giữ gìn tốt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s