Cách dùng "我这个人一向是分得很清楚的" (wǒ zhè ge rén yí xiàng shì fēn de hěn qīng chǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
我这个人一向是分得很清楚的
Tôi luôn phân biệt rất rõ ràng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:36
yǒu qíng guī yǒu qíng gōng zuò guī gōng zuò
友情归友情 工作归工作
“Tình bạn là tình bạn công việc là công việc”
LINE 0219:38
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
ge个
rén人
yí一
xiàng向
shì是
fēn分
de得
hěn很
qīng清
chǔ楚
de的
“Tôi luôn phân biệt rất rõ ràng”
LINE 0319:40
ér qiě wǒ bù xiǎng shēng zhí wǒ jiù shì xiǎng bǎ wǒ zhè ge shǒu tóu de kè hù
而且我不想升职 我就是想把我这个手头的客户
“Và tôi không muốn thăng chức Tôi chỉ muốn giữ gìn tốt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu huí tóu gēn nǐ zhǔ guǎn nǎ pà dǎ diàn huà gěi wǒ dōu xíngRồi sau đó báo với quản lý của cô, thậm chí gọi cho tôi cũng được,