Cách dùng "方超然物外" (fāng chāo rán wù wài) trong hội thoại tiếng Trung
方超然物外
fāng chāo rán wù wài
mới có thể thoát tục.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:48
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夫唯不争 | fū wéi bù zhēng | Chỉ khi không tranh giành |
| 2▶ | 方超然物外 | fāng chāo rán wù wài | mới có thể thoát tục. |
| 3 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái bù rèn shén me jīn zhī yù yèTrước giờ ta chưa từng quan tâm cành vàng lá ngọc gì,

HSK 5
0:03s
jù tǐ shén me shí hòu dòng shǒu nǐ men děng wǒ xiāo xīCụ thể khi nào ra tay thì các ngươi đợi tin của ta.

HSK 7
0:03s
yě bù gāi rú cǐ yě bù gāi rú cǐ cāng cù jiě rèn anhưng cũng không nên... cũng không nên bị cách chức một cách gấp gáp vậy.

HSK 7
0:03s
fǔ yǐn shàn zì miǎn zhí pà shì bù hé guī jǔ baPhủ doãn tự ý cách chức, e là không đúng luật.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nín ná hǎo màn zǒu nà wǒ yě yào zhè ge hǎoCầm chắc nhé. Đi thong thả. Vậy ta cũng mua cái này. Được.

HSK 4
0:03s
wáng fēi lái le tā běn lái bù xiǎng dǎ rǎo nín deVương phi đến rồi. Vốn dĩ cô ấy không muốn quấy rầy ngài.











