Cách dùng "你若泉下有知" (nǐ ruò quán xià yǒu zhī) trong hội thoại tiếng Trung

ruòquánxiàyǒuzhī

(Nếu mẹ ở dưới suối vàng linh thiêng,)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
42:55
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我已经找到了wǒ yǐ jīng zhǎo dào le(Con đã tìm được rồi.)
2你若泉下有知nǐ ruò quán xià yǒu zhī(Nếu mẹ ở dưới suối vàng linh thiêng,)
3也能放心了yě néng fàng xīn le(cũng được yên lòng.)

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 2 of 5)
你这玩意慢悠悠的 能打中人
HSK 1
0:03s
nǐ zhè wán yì màn yōu yōu de néng dǎ zhòng rénMôn này của người chậm rờ rờ như vậy, đánh trúng người được sao?

可以强身健体
HSK 1
0:03s
kě yǐ qiáng shēn jiàn tǐNó giúp tăng cường sức khỏe,

飞檐走壁
HSK 2
0:03s
fēi yán zǒu bìkhinh công nhanh thoắt.

你骗人 我骗 无忧 快看
HSK 5
0:03s
nǐ piàn rén wǒ piàn wú yōu kuài kànNgười lừa gạt. Ta lừa... Vô Ưu, mau nhìn này.

如今真的开花了 是个好兆头
HSK 7
0:03s
rú jīn zhēn de kāi huā le shì gè hǎo zhào touHiện giờ nó nở hoa thật rồi. Là một điềm lành.

我便想着大家聚一聚
HSK 5
0:03s
wǒ biàn xiǎng zhe dà jiā jù yī jùTa bèn nghĩ để mọi người tụ tập.

今日便一同欢庆 我敬大家
HSK 7
0:03s
jīn rì biàn yī tóng huān qìng wǒ jìng dà jiāHôm nay cùng vui vẻ chúc mừng nào. Ta mời mọi người.

你 怎会久仰我大名
HSK 7
0:03s
nǐ zěn huì jiǔ yǎng wǒ dà míngSao ngươi lại nghe danh ta đã lâu được?

一应物资皆需自给自足
HSK 7
0:03s
yī yīng wù zī jiē xū zì jǐ zì zúmọi vật tư đều phải tự mình tạo ra.

往后的日子 定会越来越好
HSK 6
0:03s
wǎng hòu de rì zi dìng huì yuè lái yuè hǎocuộc sống về sau chắc chắn sẽ ngày càng tốt đẹp.

那石头 你真把它养开花了
HSK 5
0:03s
nà shí tou nǐ zhēn bǎ tā yǎng kāi huā lemuội nuôi cho viên đá kia nở hoa được thật sao?

瞧这小苗长得还真好啊
HSK 6
0:03s
qiáo zhè xiǎo miáo zhǎng dé hái zhēn hǎo aMầm cây này tươi tốt thật nhỉ.

是 好像是有点不太利索吧 是啊
HSK 7
0:03s
shì hǎo xiàng shì yǒu diǎn bù tài lì suǒ ba shì alà... hình như không được nhanh nhẹn lắm nhỉ? Đúng thế.

殿下真是好福气
HSK 7
0:03s
diàn xià zhēn shì hǎo fú qìĐiện hạ đúng là có phúc.

我去打一盆水 你把脸洗一洗吧
HSK 5
0:03s
wǒ qù dǎ yī pén shuǐ nǐ bǎ liǎn xǐ yī xǐ baTa đi lấy chậu nước cho ngài rửa mặt nhé.

看过很多郎中 也吃过很多苦
HSK 4
0:03s
kàn guò hěn duō láng zhōng yě chī guò hěn duō kǔkhám rất nhiều lang trung, cũng chịu khổ rất nhiều.

为了我再试一次
HSK 3
0:03s
wèi le wǒ zài shì yī cìthử thêm một lần vì ta không?

好心泛滥的人
HSK 7
0:03s
hǎo xīn fàn làn de rénngười tốt bụng quá

你还有没有什么心愿
HSK 6
0:03s
nǐ hái yǒu méi yǒu shén me xīn yuànNgài còn ước nguyện gì không?

我怕你们不敢 你这话太寒碜我了
HSK 3
0:03s
wǒ pà nǐ men bù gǎn nǐ zhè huà tài hán chěn wǒ leta sợ các ngươi không dám. Cô nói câu này làm ta mất mặt ghê.