Cách dùng "不好意思啊 添麻烦了 感谢啊" (bù hǎo yì sī a tiān má fán le gǎn xiè a) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoa tiānfánle gǎnxièa

Xin lỗi nhé làm phiền rồi, cảm ơn nhé.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:12
shuō
liǎng

Anh nói vài câu đi.

LINE 0204:22
PLAYING SCENE
bù hǎo yì sī a tiān má fán le gǎn xiè a

不好意思啊 添麻烦了 感谢啊

Xin lỗi nhé làm phiền rồi, cảm ơn nhé.

LINE 0304:30
hǎo
a

Tốt thôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp04:22
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
反正老板都喜欢看我们加班
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo bǎn dōu xǐ huān kàn wǒ men jiā bānDù sao sếp nào cũng thích thấy ta làm thêm
几位不好意思打扰一下啊 这我们这咖啡区域是
HSK 5
0:03s
jǐ wèi bù hǎo yì sī dǎ rǎo yī xià a zhè wǒ men zhè kā fēi qū yù shìMấy bạn ơi, xin lỗi làm phiền chút Khu vực cà phê của bọn tôi là
没看到吧 那 我加班了呀
HSK 5
0:03s
méi kàn dào ba nà wǒ jiā bān le yaChắc chưa thấy thôi Thế mà, tôi có làm thêm mà
我实在是不知道该怎么办了
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì bù zhī dào gāi zěn me bàn leTôi thực sự không biết phải làm sao nữa
还是上行下效
HSK 2
0:03s
hái shì shàng xíng xià xiàoVẫn là trên làm dưới bắt chước
配拥有 下班后正常的生活吗
HSK 5
0:03s
pèi yōng yǒu xià bān hòu zhèng cháng de shēng huó macó xứng đáng có cuộc sống bình thường sau giờ làm không
所以 要破除他们的心理魔障
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yào pò chú tā men de xīn lǐ mó zhàngVì vậy phải phá bỏ rào cản tâm lý của họ