Cách dùng "不辛苦 不辛苦 林晚姐 辛苦啥呀" (bù xīn kǔ bù xīn kǔ lín wǎn jiě xīn kǔ shá ya) trong hội thoại tiếng Trung

xīn xīn línwǎnjiě xīnsháya

Không vất vả đâu, không vất vả đâu, chị Lâm Vãn Vất vả gì chứ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:14
dōu qǐng dì dào cái wù bù hǎo

都请递到财务部 好

đều xin gửi đến phòng tài chính Vâng

LINE 0238:18
PLAYING SCENE
bù xīn kǔ bù xīn kǔ lín wǎn jiě xīn kǔ shá ya

不辛苦 不辛苦 林晚姐 辛苦啥呀

Không vất vả đâu, không vất vả đâu, chị Lâm Vãn Vất vả gì chứ

LINE 0338:21
téng dá qǐng le zhè me duō rén lái bāng máng quán zì dòng bān jiā le dōu

腾达请了这么多人来帮忙 全自动搬家了都

Tengda thuê nhiều người đến thế giúp đỡ chuyển nhà hoàn toàn tự động luôn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp38:18
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
反正老板都喜欢看我们加班
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo bǎn dōu xǐ huān kàn wǒ men jiā bānDù sao sếp nào cũng thích thấy ta làm thêm
几位不好意思打扰一下啊 这我们这咖啡区域是
HSK 5
0:03s
jǐ wèi bù hǎo yì sī dǎ rǎo yī xià a zhè wǒ men zhè kā fēi qū yù shìMấy bạn ơi, xin lỗi làm phiền chút Khu vực cà phê của bọn tôi là
没看到吧 那 我加班了呀
HSK 5
0:03s
méi kàn dào ba nà wǒ jiā bān le yaChắc chưa thấy thôi Thế mà, tôi có làm thêm mà
我实在是不知道该怎么办了
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì bù zhī dào gāi zěn me bàn leTôi thực sự không biết phải làm sao nữa
还是上行下效
HSK 2
0:03s
hái shì shàng xíng xià xiàoVẫn là trên làm dưới bắt chước
配拥有 下班后正常的生活吗
HSK 5
0:03s
pèi yōng yǒu xià bān hòu zhèng cháng de shēng huó macó xứng đáng có cuộc sống bình thường sau giờ làm không
所以 要破除他们的心理魔障
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yào pò chú tā men de xīn lǐ mó zhàngVì vậy phải phá bỏ rào cản tâm lý của họ