Cách dùng "行业顶薪" (háng yè dǐng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
行业顶薪
mức lương đỉnh ngành
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:07
bú huì yǒu gèng hǎo de xuǎn zé le téng dá gěi dào nǐ de jué duì shì
不会有更好的选择了 腾达给到你的绝对是
“sẽ không có lựa chọn nào tốt hơn đâu Tengda dành cho anh chắc chắn là”
LINE 0237:10
PLAYING SCENEháng行
yè业
dǐng顶
xīn薪
“mức lương đỉnh ngành”
LINE 0337:23
wǒ我
zhōu周
mù暮
yán岩
shì是
zhí职
yè业
jīng经
lǐ理
rén人
“Tôi Châu Mộ Nham là quản lý chuyên nghiệp”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo bǎn dōu xǐ huān kàn wǒ men jiā bānDù sao sếp nào cũng thích thấy ta làm thêm

HSK 5
0:03s
jǐ wèi bù hǎo yì sī dǎ rǎo yī xià a zhè wǒ men zhè kā fēi qū yù shìMấy bạn ơi, xin lỗi làm phiền chút Khu vực cà phê của bọn tôi là

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
pèi yōng yǒu xià bān hòu zhèng cháng de shēng huó macó xứng đáng có cuộc sống bình thường sau giờ làm không

HSK 7
0:03s