Cách dùng "口渴了 买杯coffee(咖啡)" (kǒu kě le mǎi bēi coffee( kā fēi )) trong hội thoại tiếng Trung

kǒukǒu lemǎicmǎiobēifcoffee(fcoffee(eefēi(fēi)))

Khát nước rồi Mua một ly coffee (cà phê)

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:41
xiǎo
zhào

Tiểu Triệu

LINE 0237:42
PLAYING SCENE
kǒu kě le mǎi bēi coffee( kā fēi )

口渴了 买杯coffee(咖啡)

Khát nước rồi Mua một ly coffee (cà phê)

LINE 0337:51
lín wǎn jiě tiān huǒ gǎi míng jiào chí xíng yě shì xī wàng dà jiā néng gòu shì yìng

林晚姐 天火改名叫迟行 也是希望大家能够适应

Chị Lâm Vãn Thiên Hỏa đổi tên thành Bước Chậm cũng là mong mọi người có thể thích nghi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp37:42
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
反正老板都喜欢看我们加班
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo bǎn dōu xǐ huān kàn wǒ men jiā bānDù sao sếp nào cũng thích thấy ta làm thêm
几位不好意思打扰一下啊 这我们这咖啡区域是
HSK 5
0:03s
jǐ wèi bù hǎo yì sī dǎ rǎo yī xià a zhè wǒ men zhè kā fēi qū yù shìMấy bạn ơi, xin lỗi làm phiền chút Khu vực cà phê của bọn tôi là
没看到吧 那 我加班了呀
HSK 5
0:03s
méi kàn dào ba nà wǒ jiā bān le yaChắc chưa thấy thôi Thế mà, tôi có làm thêm mà
我实在是不知道该怎么办了
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì bù zhī dào gāi zěn me bàn leTôi thực sự không biết phải làm sao nữa
还是上行下效
HSK 2
0:03s
hái shì shàng xíng xià xiàoVẫn là trên làm dưới bắt chước
配拥有 下班后正常的生活吗
HSK 5
0:03s
pèi yōng yǒu xià bān hòu zhèng cháng de shēng huó macó xứng đáng có cuộc sống bình thường sau giờ làm không
所以 要破除他们的心理魔障
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yào pò chú tā men de xīn lǐ mó zhàngVì vậy phải phá bỏ rào cản tâm lý của họ