Cách dùng "你是不是以为没人管你了" (nǐ shì bú shì yǐ wéi méi rén guǎn nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

shìshìwéiméirénguǎnle

Anh tưởng không ai quản anh được à

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:16
nǐ ràng wǒ men fù huī de liǎn dōu diū jǐn le zào chéng de yǐng xiǎng yě tài è liè le

你让我们富晖的脸都丢尽了 造成的影响也太恶劣了

Anh làm mặt mũi Phú Huy chúng tôi mất hết rồi Ảnh hưởng gây ra quá tệ hại

LINE 0232:20
PLAYING SCENE
shì
shì
wéi
méi
rén
guǎn
le

Anh tưởng không ai quản anh được à

LINE 0332:26
de

Của tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp32:20
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 1 of 7)
警察同志 这个事情 根本就不是他说的那样
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì zhè ge shì qíng gēn běn jiù bú shì tā shuō de nà yàngĐồng chí cảnh sát Việc này căn bản không phải như hắn nói.
而且我每一单都是五星好评 我告诉你
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐVà mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết
他这个谋杀 根本就是无稽之谈嘛 对不对
HSK 6
0:03s
tā zhè ge móu shā gēn běn jiù shì wú jī zhī tán ma duì bú duìCái tội mưu sát của anh ta căn bản là chuyện vô căn cứ mà. Đúng không?
不好意思啊 添麻烦了 感谢啊
HSK 6
0:03s
bù hǎo yì sī a tiān má fán le gǎn xiè aXin lỗi nhé làm phiền rồi, cảm ơn nhé.
这总算是完美解决了
HSK 6
0:03s
zhè zǒng suàn shì wán měi jiě jué lerốt cuộc cũng giải quyết hoàn hảo rồi.
需要你卧薪尝胆地来刺杀我
HSK 3
0:03s
xū yào nǐ wò xīn cháng dǎn dì lái cì shā wǒCần anh nếm mật nằm gai để đến ám sát tôi?
万劫不复 你什么脑回路啊
HSK 2
0:03s
wàn jié bù fù nǐ shén me nǎo huí lù avạn kiếp bất phục. Anh có đường dây thần kinh gì vậy?
以身入局 不择手段
HSK 5
0:03s
yǐ shēn rù jú bù zé shǒu duànlấy thân vào cuộc, bất trạch thủ đoạn.
这都什么事儿啊
HSK 2
0:03s
zhè dōu shén me shì ér aĐây đều là chuyện gì vậy?
说什么 他劝我带你去看看精神科
HSK 5
0:03s
shuō shén me tā quàn wǒ dài nǐ qù kàn kàn jīng shén kēNói gì? Anh ấy khuyên tôi nên đưa anh đi khám khoa tâm thần.
明明是那个周暮岩 他脑子有问题
HSK 6
0:03s
míng míng shì nà ge zhōu mù yán tā nǎo zi yǒu wèn tíRõ ràng là cái tên Châu Mộ Nham đó hắn ta có vấn đề về đầu óc,
我知道你背了房贷 所以你平时打零工挣点钱
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bèi le fáng dài suǒ yǐ nǐ píng shí dǎ líng gōng zhēng diǎn qiánTôi biết anh đang gánh khoản vay mua nhà, nên anh làm việc lặt vặt kiếm chút tiền
能不能少干点 这种荒谬的事情啊
HSK 7
0:03s
néng bù néng shǎo gān diǎn zhè zhǒng huāng miù de shì qíng aCó thể ít làm một chút những việc vô lý như thế này không?
我算是看清楚了 这些黑心资本家都一样
HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì kàn qīng chǔ le zhè xiē hēi xīn zī běn jiā dōu yī yàngTôi coi như đã nhìn rõ rồi mấy tên tư bản đen đủi này đều như nhau.
我靠我双手 我不丢人
HSK 7
0:03s
wǒ kào wǒ shuāng shǒu wǒ bù diū réntôi dựa vào đôi tay mình tôi không xấu hổ.
怎么了 快过来 快快快
HSK 2
0:03s
zěn me le kuài guò lái kuài kuài kuàiSao thế? Lại đây nhanh. Nhanh nhanh nhanh.
过来 你回来 别卖关子 说完哪
HSK 2
0:03s
guò lái nǐ huí lái bié mài guān zi shuō wán nǎLại đây. Cậu quay lại. Đừng bán quanh. Nói hết đi.
不不不 不对不对 黄思博最近给我推了很多的
HSK 4
0:03s
bù bù bù bú duì bú duì huáng sī bó zuì jìn gěi wǒ tuī le hěn duō deKhông không, sai sai. Hoàng Tư Bác gần đây gửi tôi rất nhiều
你把这个包给别人 说明你有智慧啊
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè ge bāo gěi bié rén shuō míng nǐ yǒu zhì huì aDì đem việc này bao cho người khác, chứng tỏ dì có trí tuệ.
那个 还是算了吧
HSK 6
0:03s
nà ge hái shì suàn le baCái đó... Vẫn là thôi đi.