Cách dùng "他这个谋杀 根本就是无稽之谈嘛 对不对" (tā zhè ge móu shā gēn běn jiù shì wú jī zhī tán ma duì bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
他这个谋杀 根本就是无稽之谈嘛 对不对
Cái tội mưu sát của anh ta căn bản là chuyện vô căn cứ mà. Đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:16
hái chà diǎn zào chéng chē huò zhè chì luǒ luǒ jiù shì móu shā móu shā
还差点造成车祸 这赤裸裸就是 谋杀 谋杀
“còn suýt nữa gây ra tai nạn. Đây rõ rành rành là mưu sát mưu sát.”
LINE 0203:20
PLAYING SCENEtā zhè ge móu shā gēn běn jiù shì wú jī zhī tán ma duì bú duì
他这个谋杀 根本就是无稽之谈嘛 对不对
“Cái tội mưu sát của anh ta căn bản là chuyện vô căn cứ mà. Đúng không?”
LINE 0303:24
qián miàn jiāo jǐng tóng zhì yě lái dào le xiàn chǎng tā chē shàng yě yǒu xíng chē jì lù yí
前面交警同志也来到了现场 他车上也有行车记录仪
“Lúc nãy đồng chí cảnh sát giao thông cũng đã tới hiện trường, trên xe anh ta cũng có camera hành trình.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì zhè ge shì qíng gēn běn jiù bú shì tā shuō de nà yàngĐồng chí cảnh sát Việc này căn bản không phải như hắn nói.

HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ měi yī dān dōu shì wǔ xīng hǎo píng wǒ gào sù nǐVà mỗi đơn của tôi đều được đánh giá 5 sao. Tôi nói cho anh biết

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wàn jié bù fù nǐ shén me nǎo huí lù avạn kiếp bất phục. Anh có đường dây thần kinh gì vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō shén me tā quàn wǒ dài nǐ qù kàn kàn jīng shén kēNói gì? Anh ấy khuyên tôi nên đưa anh đi khám khoa tâm thần.

HSK 6
0:03s
míng míng shì nà ge zhōu mù yán tā nǎo zi yǒu wèn tíRõ ràng là cái tên Châu Mộ Nham đó hắn ta có vấn đề về đầu óc,

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bèi le fáng dài suǒ yǐ nǐ píng shí dǎ líng gōng zhēng diǎn qiánTôi biết anh đang gánh khoản vay mua nhà, nên anh làm việc lặt vặt kiếm chút tiền

HSK 7
0:03s
néng bù néng shǎo gān diǎn zhè zhǒng huāng miù de shì qíng aCó thể ít làm một chút những việc vô lý như thế này không?

HSK 6
0:03s
wǒ suàn shì kàn qīng chǔ le zhè xiē hēi xīn zī běn jiā dōu yī yàngTôi coi như đã nhìn rõ rồi mấy tên tư bản đen đủi này đều như nhau.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
guò lái nǐ huí lái bié mài guān zi shuō wán nǎLại đây. Cậu quay lại. Đừng bán quanh. Nói hết đi.

HSK 4
0:03s
bù bù bù bú duì bú duì huáng sī bó zuì jìn gěi wǒ tuī le hěn duō deKhông không, sai sai. Hoàng Tư Bác gần đây gửi tôi rất nhiều

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè ge bāo gěi bié rén shuō míng nǐ yǒu zhì huì aDì đem việc này bao cho người khác, chứng tỏ dì có trí tuệ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
ā yí nǐ xiàn zài jiù gěi wǒ qù guàng jiē bāo gěi shuí bú shì bāoDì ơi. Bây giờ dì đi mua sắm cho tôi. Bao cho ai chẳng phải bao.