Cách dùng "他们也在很努力地控评了 那些网络黑子还好" (tā men yě zài hěn nǔ lì dì kòng píng le nà xiē wǎng luò hēi zi hái hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

menzàihěnkòngpíngle xiēwǎngluòhēiziháihǎo

Họ cũng đang rất nỗ lực kiểm soát bình luận Mấy kẻ chuyên gây rối trên mạng thì còn đỡ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:20
mèng
chàng
biān
gěi
zēng
jiā
le
jīng
fèi

Bên Mạnh Sướng đã tăng kinh phí cho hắn

LINE 0222:22
PLAYING SCENE
tā men yě zài hěn nǔ lì dì kòng píng le nà xiē wǎng luò hēi zi hái hǎo

他们也在很努力地控评了 那些网络黑子还好

Họ cũng đang rất nỗ lực kiểm soát bình luận Mấy kẻ chuyên gây rối trên mạng thì còn đỡ

LINE 0322:25
zuì guān jiàn de shì yóu xì wán jiā zài yì zhí liú shī

最关键的是 游戏玩家在一直流失

Quan trọng nhất là Người chơi game cứ thế rời đi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp22:22
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
反正老板都喜欢看我们加班
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo bǎn dōu xǐ huān kàn wǒ men jiā bānDù sao sếp nào cũng thích thấy ta làm thêm
几位不好意思打扰一下啊 这我们这咖啡区域是
HSK 5
0:03s
jǐ wèi bù hǎo yì sī dǎ rǎo yī xià a zhè wǒ men zhè kā fēi qū yù shìMấy bạn ơi, xin lỗi làm phiền chút Khu vực cà phê của bọn tôi là
没看到吧 那 我加班了呀
HSK 5
0:03s
méi kàn dào ba nà wǒ jiā bān le yaChắc chưa thấy thôi Thế mà, tôi có làm thêm mà
我实在是不知道该怎么办了
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì bù zhī dào gāi zěn me bàn leTôi thực sự không biết phải làm sao nữa
还是上行下效
HSK 2
0:03s
hái shì shàng xíng xià xiàoVẫn là trên làm dưới bắt chước
配拥有 下班后正常的生活吗
HSK 5
0:03s
pèi yōng yǒu xià bān hòu zhèng cháng de shēng huó macó xứng đáng có cuộc sống bình thường sau giờ làm không
所以 要破除他们的心理魔障
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ yào pò chú tā men de xīn lǐ mó zhàngVì vậy phải phá bỏ rào cản tâm lý của họ