Cách dùng "大爹回来了 我怎么给大爹交代啊" (dà diē huí lái le wǒ zěn me gěi dà diē jiāo dài a) trong hội thoại tiếng Trung

diēhuíláile zěnmegěidiējiāodàia

Bố về rồi. Anh biết ăn nói thế nào với bố đây?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:06
biǎo jiù mā shì bù néng niǎn dàn shì yě bù néng ràng dà sǎo zhù zài gé lóu lǐ a

表舅妈是不能撵 但是也不能 让大嫂住在阁楼里啊

Mợ họ thì không thể đuổi đi được, nhưng cũng không thể, để chị dâu ở trên gác xép được.

LINE 0219:10
PLAYING SCENE
dà diē huí lái le wǒ zěn me gěi dà diē jiāo dài a

大爹回来了 我怎么给大爹交代啊

Bố về rồi. Anh biết ăn nói thế nào với bố đây?

LINE 0319:12
nǐ men lǎo zhāng jiā de qīn qī shì qīn qī wǒ men lǎo lǐ jiā de qīn qī

你们老张家的亲戚是亲戚 我们老李家的亲戚

Họ hàng nhà họ Trương các anh là họ hàng, còn họ hàng nhà họ Lý chúng tôi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp19:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 4 of 5)
你让太爷的体面又往哪儿放
HSK 7
0:03s
nǐ ràng tài yé de tǐ miàn yòu wǎng nǎ ér fàngThì còn mặt mũi nào cho lão gia nữa.
现在还管什么体面不体面
HSK 7
0:03s
xiàn zài hái guǎn shén me tǐ miàn bù tǐ miànBây giờ còn quan tâm gì đến thể diện hay không thể diện nữa.
你不为自己想 你也为小毛头想啊
HSK 3
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ yě wèi xiǎo máo tóu xiǎng aCậu không nghĩ cho mình. Thì cũng phải nghĩ cho Tiểu Mao Đầu chứ.
这事你甭管了 我去就行 我说了你别去
HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ béng guǎn le wǒ qù jiù xíng wǒ shuō le nǐ bié qùChuyện này cậu đừng quan tâm nữa. Để tôi đi là được. Tôi đã nói là cậu đừng đi mà.
你说人家的命怎么就这么好
HSK 6
0:03s
nǐ shuō rén jiā de mìng zěn me jiù zhè me hǎoEm nói xem sao số người ta lại tốt như vậy,
咱们也太难了
HSK 3
0:03s
zán men yě tài nán levợ chồng mình khó khăn quá.
问题就出在你身上
HSK 2
0:03s
wèn tí jiù chū zài nǐ shēn shàngVấn đề là ở em đấy.
怎么是我的问题啊 明明是你的问题
HSK 6
0:03s
zěn me shì wǒ de wèn tí a míng míng shì nǐ de wèn tíSao lại là vấn đề của em? Rõ ràng là vấn đề của anh.
你有毛病啊 一会儿一个主意的
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu máo bìng a yī huì er yí gè zhǔ yì deAnh bị điên à? Lúc thế này lúc thế khác.
你刚才帮她收拾阁楼的时候 跟打鸡血似的
HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái bāng tā shōu shí gé lóu de shí hòu gēn dǎ jī xuè shì deVừa nãy lúc anh giúp chị ấy dọn dẹp gác xép, hăng hái như vậy.
大嫂住在这儿是该着该分的
HSK 2
0:03s
dà sǎo zhù zài zhè ér shì gāi zháo gāi fēn dechị dâu ở đây là chuyện đương nhiên.
那哪一家不用我来操持呀
HSK 5
0:03s
nà nǎ yī jiā bù yòng wǒ lái cāo chí yaNhà nào mà không cần em lo liệu chứ?
你真的是会心疼我
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn de shì huì xīn téng wǒAnh đúng là biết thương em thật đấy.
要去你去啊 反正我不去
HSK 5
0:03s
yào qù nǐ qù a fǎn zhèng wǒ bù qùAnh muốn đi thì tự đi đi. Dù sao em cũng không đi.
李淑媛 你就是鼠目寸光
HSK 4
0:03s
lǐ shū yuàn nǐ jiù shì shǔ mù cùn guāngLý Thục Viện, em đúng là thiển cận.
刚来我们家 就跟孙悟空似的 上蹿下跳
HSK 5
0:03s
gāng lái wǒ men jiā jiù gēn sūn wù kōng shì de shàng cuān xià tiàoVừa mới đến nhà chúng ta. đã như Tôn Ngộ Không vậy, nhảy lên nhảy xuống.
挨个把房里都查一遍 怎么着呀
HSK 5
0:03s
āi gè bǎ fáng lǐ dōu chá yī biàn zěn me zhe yalục lọi khắp các phòng một lượt. Sao thế?
李淑媛 你想瞎了心了你了
HSK 7
0:03s
lǐ shū yuàn nǐ xiǎng xiā le xīn le nǐ leLý Thục Viện, em nghĩ cái gì vậy hả!
你上哪儿去 去找大爹去 上哪儿找去
HSK 1
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù qù zhǎo dà diē qù shàng nǎ ér zhǎo qùAnh đi đâu đấy? Đi tìm bố lớn. Đi đâu mà tìm?
我要是不找他 我还算个人吗我
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù zhǎo tā wǒ hái suàn gè rén ma wǒNếu tôi không đi tìm ông ấy. thì tôi còn là người nữa không?