Cách dùng "你跟大嫂说 这让大嫂听了往哪儿想啊" (nǐ gēn dà sǎo shuō zhè ràng dà sǎo tīng le wǎng nǎ ér xiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung
你跟大嫂说 这让大嫂听了往哪儿想啊
Em nói với chị dâu. Để chị ấy nghe thấy thì sẽ nghĩ thế nào hả?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:42
yě yǒu shàng wàn ne nǐ zhè shuō shén me ne nǐ shén me fǔ xù jīn a
也有上万呢 你这说什么呢你 什么抚恤金啊
“Cũng cả vạn đấy. Em đang nói cái gì thế? Tiền tử tuất gì chứ?”
LINE 0217:46
PLAYING SCENEnǐ gēn dà sǎo shuō zhè ràng dà sǎo tīng le wǎng nǎ ér xiǎng a
你跟大嫂说 这让大嫂听了往哪儿想啊
“Em nói với chị dâu. Để chị ấy nghe thấy thì sẽ nghĩ thế nào hả?”
LINE 0317:48
wǒ bù yě zài wèi dà sǎo zhuó xiǎng ma nǐ zhè shén me jiào tì yún qí
我不也在为大嫂着想吗 你这什么叫替 云旗
“Chẳng phải em cũng đang nghĩ cho chị dâu hay sao? Thế nào là nghĩ cho chị ấy? Vân Kỳ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài hái guǎn shén me tǐ miàn bù tǐ miànBây giờ còn quan tâm gì đến thể diện hay không thể diện nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ yě wèi xiǎo máo tóu xiǎng aCậu không nghĩ cho mình. Thì cũng phải nghĩ cho Tiểu Mao Đầu chứ.

HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ béng guǎn le wǒ qù jiù xíng wǒ shuō le nǐ bié qùChuyện này cậu đừng quan tâm nữa. Để tôi đi là được. Tôi đã nói là cậu đừng đi mà.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō rén jiā de mìng zěn me jiù zhè me hǎoEm nói xem sao số người ta lại tốt như vậy,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me shì wǒ de wèn tí a míng míng shì nǐ de wèn tíSao lại là vấn đề của em? Rõ ràng là vấn đề của anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái bāng tā shōu shí gé lóu de shí hòu gēn dǎ jī xuè shì deVừa nãy lúc anh giúp chị ấy dọn dẹp gác xép, hăng hái như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng lái wǒ men jiā jiù gēn sūn wù kōng shì de shàng cuān xià tiàoVừa mới đến nhà chúng ta. đã như Tôn Ngộ Không vậy, nhảy lên nhảy xuống.

HSK 5
0:03s
āi gè bǎ fáng lǐ dōu chá yī biàn zěn me zhe yalục lọi khắp các phòng một lượt. Sao thế?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù qù zhǎo dà diē qù shàng nǎ ér zhǎo qùAnh đi đâu đấy? Đi tìm bố lớn. Đi đâu mà tìm?

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù zhǎo tā wǒ hái suàn gè rén ma wǒNếu tôi không đi tìm ông ấy. thì tôi còn là người nữa không?