Cách dùng "你跟大嫂说 这让大嫂听了往哪儿想啊" (nǐ gēn dà sǎo shuō zhè ràng dà sǎo tīng le wǎng nǎ ér xiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung

gēnsǎoshuō zhèràngsǎotīnglewǎngérxiǎnga

Em nói với chị dâu. Để chị ấy nghe thấy thì sẽ nghĩ thế nào hả?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:42
yě yǒu shàng wàn ne nǐ zhè shuō shén me ne nǐ shén me fǔ xù jīn a

也有上万呢 你这说什么呢你 什么抚恤金啊

Cũng cả vạn đấy. Em đang nói cái gì thế? Tiền tử tuất gì chứ?

LINE 0217:46
PLAYING SCENE
nǐ gēn dà sǎo shuō zhè ràng dà sǎo tīng le wǎng nǎ ér xiǎng a

你跟大嫂说 这让大嫂听了往哪儿想啊

Em nói với chị dâu. Để chị ấy nghe thấy thì sẽ nghĩ thế nào hả?

LINE 0317:48
wǒ bù yě zài wèi dà sǎo zhuó xiǎng ma nǐ zhè shén me jiào tì yún qí

我不也在为大嫂着想吗 你这什么叫替 云旗

Chẳng phải em cũng đang nghĩ cho chị dâu hay sao? Thế nào là nghĩ cho chị ấy? Vân Kỳ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp17:46
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 5 of 5)
你今天哪儿都不许去 我就去 管不着
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.
麻烦问一下 这报社怎么关门了
HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?
说呀 脑壳坏了吗 再不说按逃兵处理
HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.
屁股都没坐热 就被派出来捡人
HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.
你就不应该出来干这活
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù yīng gāi chū lái gàn zhè huóCô không nên ra ngoài làm việc này.
平白多了几张嘴 不能让她吃亏呀 我呸
HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!
她吃什么亏啊 这碎嘴娘儿们
HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.
你当时就不应该跟她说实话
HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.
这巴掌大的租界 这太爷能去哪儿啊
HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?