Cách dùng "平白多了几张嘴 不能让她吃亏呀 我呸" (píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēi) trong hội thoại tiếng Trung
平白多了几张嘴 不能让她吃亏呀 我呸
Tự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:56
suǒ所
yǒu有
de的
kāi开
xiāo销
dōu都
shì是
tā她
fù付
de的
“Mọi chi tiêu đều do cô ấy trả.”
LINE 0241:58
PLAYING SCENEpíng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēi
平白多了几张嘴 不能让她吃亏呀 我呸
“Tự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!”
LINE 0342:02
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér men
她吃什么亏啊 这碎嘴娘儿们
“Cô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì mó bù kāi miàn lā bù xià liǎnCó phải cậu không nỡ ra mặt. Không hạ mình được không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài hái guǎn shén me tǐ miàn bù tǐ miànBây giờ còn quan tâm gì đến thể diện hay không thể diện nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ yě wèi xiǎo máo tóu xiǎng aCậu không nghĩ cho mình. Thì cũng phải nghĩ cho Tiểu Mao Đầu chứ.

HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ béng guǎn le wǒ qù jiù xíng wǒ shuō le nǐ bié qùChuyện này cậu đừng quan tâm nữa. Để tôi đi là được. Tôi đã nói là cậu đừng đi mà.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō rén jiā de mìng zěn me jiù zhè me hǎoEm nói xem sao số người ta lại tốt như vậy,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me shì wǒ de wèn tí a míng míng shì nǐ de wèn tíSao lại là vấn đề của em? Rõ ràng là vấn đề của anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái bāng tā shōu shí gé lóu de shí hòu gēn dǎ jī xuè shì deVừa nãy lúc anh giúp chị ấy dọn dẹp gác xép, hăng hái như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng lái wǒ men jiā jiù gēn sūn wù kōng shì de shàng cuān xià tiàoVừa mới đến nhà chúng ta. đã như Tôn Ngộ Không vậy, nhảy lên nhảy xuống.

HSK 5
0:03s
āi gè bǎ fáng lǐ dōu chá yī biàn zěn me zhe yalục lọi khắp các phòng một lượt. Sao thế?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù qù zhǎo dà diē qù shàng nǎ ér zhǎo qùAnh đi đâu đấy? Đi tìm bố lớn. Đi đâu mà tìm?