Cách dùng "一个女人 孤苦伶仃 怪可怜的" (yí gè nǚ rén gū kǔ líng dīng guài kě lián de) trong hội thoại tiếng Trung

rén língdīng guàiliánde

Một người phụ nữ bơ vơ không nơi nương tựa, đáng thương lắm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:35
duì tā qián yī zhèn cái cóng zhá běi táo chū lái

对 她前一阵 才从闸北逃出来

Đúng vậy. Cách đây không lâu, bà ấy mới từ Trạp Bắc chạy nạn đến đây.

LINE 0218:39
PLAYING SCENE
yí gè nǚ rén gū kǔ líng dīng guài kě lián de

一个女人 孤苦伶仃 怪可怜的

Một người phụ nữ bơ vơ không nơi nương tựa, đáng thương lắm.

LINE 0318:41
nín
huí
lái
de
què
shí
yǒu
diǎn
rán

Chị về đột ngột quá.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp18:39
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 2 of 5)
买买买 这回一定买
HSK 3
0:03s
mǎi mǎi mǎi zhè huí yí dìng mǎiMua, lần này nhất định sẽ mua.
要死 侬到哪里去了 买个饭买那么久 我跟你说啊
HSK 3
0:03s
yào sǐ nóng dào nǎ lǐ qù le mǎi gè fàn mǎi nà me jiǔ wǒ gēn nǐ shuō aChết tiệt, anh đi đâu vậy hả? Mua bữa cơm mà lâu thế. Em nói cho anh biết nhé.
我叫你早点卖 早点卖 你现在想卖也卖不掉了吧
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ zǎo diǎn mài zǎo diǎn mài nǐ xiàn zài xiǎng mài yě mài bù diào le baEm đã bảo anh bán sớm đi. Giờ anh muốn bán cũng không bán được nữa phải không?
南京城破不破跟我没关系啊 我管不着
HSK 4
0:03s
nán jīng chéng pò bù pò gēn wǒ méi guān xì a wǒ guǎn bù zheThành Nam Kinh có bị phá hay không không liên quan đến em. Em không quản được.
你是傻呀 怎么能这么说呢
HSK 5
0:03s
nǐ shì shǎ ya zěn me néng zhè me shuō neAnh ngốc à? Sao lại có thể nói như vậy chứ?
那实在不行就把他们都轰出去
HSK 7
0:03s
nà shí zài bù xíng jiù bǎ tā men dōu hōng chū qùVậy không được nữa thì đuổi hết bọn họ ra ngoài.
我都应付老半天了 早就没词了
HSK 7
0:03s
wǒ dōu yìng fù lǎo bàn tiān le zǎo jiù méi cí leEm đã đối phó cả buổi trời rồi, hết lời để nói rồi.
就见不得你这种遇事就㏺的样 像个男人点
HSK 6
0:03s
jiù jiàn bù dé nǐ zhè zhǒng yù shì jiù ㏺ de yàng xiàng gè nán rén diǎnEm không thể chịu nổi cái kiểu hễ gặp chuyện là trốn của anh. Ra dáng đàn ông một chút đi!
简直一模一样
HSK 6
0:03s
jiǎn zhí yī mú yī yàngQuả là giống hệt nhau.
有后了
HSK 1
0:03s
yǒu hòu leCó người nối dõi rồi.
我们家云旗 也是为张家操碎了心啊
HSK 4
0:03s
wǒ men jiā yún qí yě shì wèi zhāng jiā cāo suì le xīn aVân Kỳ nhà chúng tôi, cũng vì nhà họ Trương mà lo đến bạc đầu.
也是没办法的办法
HSK 3
0:03s
yě shì méi bàn fǎ de bàn fǎcũng là chuyện bất đắc dĩ.
这报纸上的字 我们是一个字也不信
HSK 3
0:03s
zhè bào zhǐ shàng de zì wǒ men shì yí gè zì yě bù xìnNhững gì viết trên báo, chúng em một chữ cũng không tin.
一定要替云魁大哥讨回公道
HSK 7
0:03s
yí dìng yào tì yún kuí dà gē tǎo huí gōng dàoNhất định phải đòi lại công bằng cho anh Vân Khôi.
你跟大嫂说 这让大嫂听了往哪儿想啊
HSK 2
0:03s
nǐ gēn dà sǎo shuō zhè ràng dà sǎo tīng le wǎng nǎ ér xiǎng aEm nói với chị dâu. Để chị ấy nghe thấy thì sẽ nghĩ thế nào hả?
大爹回来了 我怎么给大爹交代啊
HSK 7
0:03s
dà diē huí lái le wǒ zěn me gěi dà diē jiāo dài aBố về rồi. Anh biết ăn nói thế nào với bố đây?
张家对你们李家哪儿不好了 他们在说什么呢
HSK 3
0:03s
zhāng jiā duì nǐ men lǐ jiā nǎ ér bù hǎo le tā men zài shuō shén me neđối xử với nhà họ Lý các người không tốt chỗ nào à? Họ đang nói gì vậy?
那你把我娘家的亲戚 往死里逼呀 别说
HSK 7
0:03s
nà nǐ bǎ wǒ niáng jiā de qīn qī wǎng sǐ lǐ bī ya bié shuōVậy anh định dồn họ hàng bên ngoại của em, vào chỗ chết à? Đừng nói nữa.
我跟她一块去流落街头 好了吧 你说你
HSK 6
0:03s
wǒ gēn tā yī kuài qù liú luò jiē tóu hǎo le ba nǐ shuō nǐem và bà ấy cùng ra đường sống lang thang, được chưa? Em xem em kìa.
现在当务之急 就是要把房间赶紧打扫出来
HSK 7
0:03s
xiàn zài dāng wù zhī jí jiù shì yào bǎ fáng jiān gǎn jǐn dǎ sǎo chū láiViệc cấp bách bây giờ. Là phải dọn dẹp phòng cho nhanh.