Cách dùng "得去找头牛啊 等我啊" (dé qù zhǎo tou niú a děng wǒ a) trong hội thoại tiếng Trung
得去找头牛啊 等我啊
Phải đi tìm bò. Đợi ta nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
33:13
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去牵头牛过来 | qù qiān tóu niú guò lái | Đi dắt một con bò tới đây. |
| 2▶ | 得去找头牛啊 等我啊 | dé qù zhǎo tou niú a děng wǒ a | Phải đi tìm bò. Đợi ta nhé. |
| 3 | 大夫 | dà fū | Đại phu. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
mǔ qīn wèi hé yāo qiú tā míng míng shì tā hài de wǒ menSao mẫu thân phải xin muội ấy? Rõ ràng là muội ấy hại chúng ta.

HSK 7
0:03s
kū tiān qiāng dì dì qiú wǒ qù zhǎo qī gē shuō qíngkhóc lóc xin ta đi nói hộ với thất ca,

HSK 2
0:03s
hái shì jiǔ mèi mèi sǎ tuō wǒ zì kuì bù rúCửu muội muội đúng là cởi mở, ta tự thẹn không bằng.

HSK 3
0:03s
hǎo le hǎo le zán men bù shuō zhè xiē zāo xīn de shì leĐược rồi, được rồi. Chúng ta đừng nói mấy chuyện phiền lòng này nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà dàng pù de rén zuǐ hái tǐng yìng yòng zú le shǒu duàn dōu bù kěn zhāongười ở tiệm cầm đồ đó khá cứng miệng, dùng đủ cách rồi vẫn không chịu khai.

HSK 6
0:03s
duì le tā men hé jīng chéng mào sì yǒu shū xìn wǎng láiĐúng rồi, hình như họ có trao đổi thư từ với kinh thành,

HSK 2
0:03s
zhǔ zi shì yào fàng hǔ guī shān diào dà yú aChủ nhân định thả hổ về rừng, câu cá lớn à?

HSK 5
0:03s
wǒ yǔ fù wáng zǎo yǐ shì bié rén yǎn zhōng dīngTừ lâu con và phụ vương đã là cái gai trong mắt người khác,

HSK 7
0:03s
wǒ yǔ nǐ fù wáng zài zhàn chǎng bìng jiān shā dí zhī shí hái méi yǒu nǐ neLúc ta và phụ vương con kề vai giết địch trên chiến trường, còn chưa có con đâu!

HSK 7
0:03s
wèi hé piān piān yào chā shǒu jìn wáng yī ànvì sao cứ phải nhúng tay vào vụ án của Tấn vương?

HSK 7
0:03s
piān piān nǐ yí gè shù biān de qīn wáng shì zi yào chū zhè ge tóuvậy mà một thế tử thân vương trấn thủ biên cương như con lại muốn ra mặt.

HSK 4
0:03s
qián kě yǐ zài zhuàn bù kě yán ér wú xìnTiền có thể kiếm tiếp, không thể nói không giữ lời.






