Cách dùng "把我的存货给一锅端了" (bǎ wǒ de cún huò gěi yī guō duān le) trong hội thoại tiếng Trung
把我的存货给一锅端了
vét sạch số hàng tôi tích trữ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:00
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她就趁着我去给老板干活 到我屋里 | tā jiù chèn zhe wǒ qù gěi lǎo bǎn gàn huó dào wǒ wū lǐ | Cô ta nhân lúc tôi đi làm cho ông chủ, lẻn vào phòng tôi, |
| 2▶ | 把我的存货给一锅端了 | bǎ wǒ de cún huò gěi yī guō duān le | vét sạch số hàng tôi tích trữ. |
| 3 | 我去找她的时候 | wǒ qù zhǎo tā de shí hòu | Khi tôi đi tìm cô ta, |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
tā men gēn wǒ kě méi guān xì a nà dōu shì liú gē gěi deHọ không liên quan gì đến tôi đâu. Đều là anh Lưu cho cả.

HSK 5
0:03s
nǐ dǎn ér yě gòu dà de ya bù pà chū shì a nǐCô cũng đủ gan lớn đấy. Không sợ xảy ra chuyện à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dài tā bù báo a tā jìng rán zhè me kēng wǒTôi đối đãi với hắn không bạc đâu. Hắn lại dám hại tôi như vậy.

HSK 3
0:03s
wǒ zài zhè ge xíng lǐ miàn zhè me duō nián le chéng gōng lǜ hěn gāo deTôi trong nghề này bao nhiêu năm rồi. Tỷ lệ thành công rất cao.

HSK 7
0:03s
yào wén píng méi wén píng yào běn shì méi běn shìBằng cấp không có, bản lĩnh cũng không.

HSK 4
0:03s
wǒ bù kàn tā shì qīn qī de fèn shàng wǒ cái bú huì yòng tā neNếu không phải coi hắn là họ hàng thì tôi đã không dùng hắn rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ lǎo bǎn shuō yào kāi chú wǒ suǒ yǒu kuī de qián dōu dé suàn dào wǒ tóu shàngông chủ tôi nói sẽ đuổi việc tôi. Mọi khoản tiền thất thoát đều đổ lên đầu tôi.

HSK 7
0:03s
jiù gěi wǒ gè sā guā liǎ zǎo píng shí hái yāo wǔ hè liù demà chỉ cho tôi chút xíu. Bình thường còn quát nạt, sai vặt.

HSK 6
0:03s
wǒ yī shēng qì jiù xiǎng zhe gān cuì bǎ zhè shì gěi nào dàTôi tức quá, liền nghĩ thà làm cho chuyện to lên.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā zhēng de yě bú shì shá gān jìng qián wǒ jiù ràng tā jiàn jiàn guāngDù sao tiền ông ta kiếm cũng chẳng sạch sẽ gì. Tôi sẽ cho ánh sáng soi rọi nó.

HSK 5
0:03s
tā tā dǎ sǐ bù chéng rèn wǒ ràng tā zhǎo gè méiHắn... hắn chết cũng không chịu nhận. Tôi bảo hắn tìm một chỗ

HSK 2
0:03s






