Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "必须得大呀" (bì xū dé dà ya) trong hội thoại tiếng Trung

必须得大呀

bì xū dé dà ya

Nhất định phải lớn rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
24:42
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈呀 这真是要干大买卖了mā ya zhè zhēn shì yào gàn dà mǎi mài leTrời ơi. Lần này đúng là làm ăn lớn rồi.
2必须得大呀bì xū dé dà yaNhất định phải lớn rồi.
3这才叫闯深圳zhè cái jiào chuǎng shēn zhènNhư vậy mới gọi là xông pha Thâm Quyến,

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 7 of 13)
想要创建自己的品牌
HSK 6
0:03s
xiǎng yào chuàng jiàn zì jǐ de pǐn páiMà muốn xây dựng thương hiệu riêng,

就是跟那个阿楠 不清不楚的 让我看不上
HSK 4
0:03s
jiù shì gēn nà ge ā nán bù qīng bù chǔ de ràng wǒ kàn bù shàngcứ mập mờ với cô A Nam đó khiến chị thấy coi thường.

那倒也不是
HSK 4
0:03s
nà dào yě bú shìCũng không hẳn vậy.

毕竟之前 咱们确实是靠 卖他的货挣的钱
HSK 5
0:03s
bì jìng zhī qián zán men què shí shì kào mài tā de huò zhēng de qiánDù sao trước đây đúng là chúng ta nhờ bán hàng của anh ta mà kiếm được tiền.

还是一码归一码吧 再说了 他这新产品
HSK 6
0:03s
hái shì yī mǎ guī yī mǎ ba zài shuō le tā zhè xīn chǎn pǐnVẫn nên chuyện nào ra chuyện đó. Với lại, sản phẩm mới của anh ta

设计得是真好看
HSK 5
0:03s
shè jì dé shì zhēn hǎo kànthiết kế thật sự rất đẹp.

我跟你想到一块儿去了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ xiǎng dào yī kuài ér qù leEm cũng nghĩ giống chị.

那我可不行
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě bù xíngThế thì chị không ổn rồi.

我到了生的地方 两眼一抹黑
HSK 7
0:03s
wǒ dào le shēng de dì fāng liǎng yǎn yī mǒ hēiChị mà đến chỗ lạ là mù tịt.

我要是还在上学 今年我的所有同届同学
HSK 5
0:03s
wǒ yào shì hái zài shàng xué jīn nián wǒ de suǒ yǒu tóng jiè tóng xuéNếu em vẫn còn đi học, năm nay tất cả bạn học cùng khóa của em

我负责长江以南 你负责长江以北
HSK 4
0:03s
wǒ fù zé cháng jiāng yǐ nán nǐ fù zé cháng jiāng yǐ běiEm phụ trách phía nam Trường Giang, chị phụ trách phía bắc Trường Giang.

这才叫闯深圳
HSK 6
0:03s
zhè cái jiào chuǎng shēn zhènNhư vậy mới gọi là xông pha Thâm Quyến,

您好 您好 是方婉之的同学吧 对
HSK 1
0:03s
nín hǎo nín hǎo shì fāng wǎn zhī de tóng xué ba duìXin chào. Xin chào. Cô là bạn học của Phương Uyển Chi nhỉ? Đúng vậy.

给你添麻烦了 冷吗
HSK 1
0:03s
gěi nǐ tiān má fán le lěng maLàm phiền cô rồi. Lạnh không?

好久不见 想你 好久不见
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn xiǎng nǐ hǎo jiǔ bú jiànLâu rồi không gặp. Nhớ cậu quá, lâu rồi không gặp.

注意看管好个人物品
HSK 7
0:03s
zhù yì kān guǎn hǎo gè rén wù pǐn(Chú ý giữ gìn đồ đạc cá nhân.)

交通费是真贵啊
HSK 2
0:03s
jiāo tōng fèi shì zhēn guì aChi phí đi lại đúng là đắt thật.

这俩月咋花这么多钱呢 我想想都后怕
HSK 2
0:03s
zhè liǎ yuè zǎ huā zhè me duō qián ne wǒ xiǎng xiǎng dōu hòu pàHai tháng qua sao tiêu nhiều tiền thế nhỉ? Nghĩ mà thấy sợ.

比起销售额 这点成本不算什么
HSK 5
0:03s
bǐ qǐ xiāo shòu é zhè diǎn chéng běn bù suàn shén meSo với doanh số, thì chút chi phí này chẳng là gì.

妈呀 这才俩月
HSK 5
0:03s
mā ya zhè cái liǎ yuèTrời ơi, mới có hai tháng.