Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "必须得大呀" (bì xū dé dà ya) trong hội thoại tiếng Trung

必须得大呀

bì xū dé dà ya

Nhất định phải lớn rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
24:42
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈呀 这真是要干大买卖了mā ya zhè zhēn shì yào gàn dà mǎi mài leTrời ơi. Lần này đúng là làm ăn lớn rồi.
2必须得大呀bì xū dé dà yaNhất định phải lớn rồi.
3这才叫闯深圳zhè cái jiào chuǎng shēn zhènNhư vậy mới gọi là xông pha Thâm Quyến,

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 8 of 13)
提成百分之二十 你算算多少钱
HSK 1
0:03s
tí chéng bǎi fēn zhī èr shí nǐ suàn suàn duō shǎo qiánHoa hồng 20%. Chị tính xem là bao nhiêu tiền?

怎么了 怎么还哭了
HSK 3
0:03s
zěn me le zěn me hái kū leSao vậy? Sao lại khóc thế?

我就是高兴得想哭
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì gāo xìng dé xiǎng kūChị vui quá nên muốn khóc.

我要把我婆婆 接到深圳来 她知道我有钱了
HSK 3
0:03s
wǒ yào bǎ wǒ pó po jiē dào shēn zhèn lái tā zhī dào wǒ yǒu qián leChị muốn đón mẹ chồng đến Thâm Quyến. Bà ấy biết chị có tiền rồi

你就没有想过你自己啊
HSK 2
0:03s
nǐ jiù méi yǒu xiǎng guò nǐ zì jǐ aChị chưa từng nghĩ đến bản thân mình ư?

你来了 怎么不先打个电话啊
HSK 3
0:03s
nǐ lái le zěn me bù xiān dǎ gè diàn huà aAnh tới sao không gọi điện trước?

可是她一直请假 一直请假 我就没见过对自己学业
HSK 7
0:03s
kě shì tā yì zhí qǐng jià yì zhí qǐng jià wǒ jiù méi jiàn guò duì zì jǐ xué yènhưng cô ấy cứ xin nghỉ mãi, xin nghỉ mãi. Anh chưa từng thấy ai vô trách nhiệm

再说了 比她对自己学业 更不负责的
HSK 7
0:03s
zài shuō le bǐ tā duì zì jǐ xué yè gèng bù fù zé deVới lại, người vô trách nhiệm với việc học hơn cả chị ấy

没有按时收到学费 高校长跑来兴师问罪了
HSK 4
0:03s
méi yǒu àn shí shōu dào xué fèi gāo xiào cháng pǎo lái xīng shī wèn zuì leKhông nhận được học phí đúng hạn nên thầy Cao tới đây hỏi tội à?

李娟本来很积极的 怎么突然 就不上课了呢
HSK 4
0:03s
lǐ juān běn lái hěn jī jí de zěn me tū rán jiù bù shàng kè le neLý Quyên vốn rất tích cực, sao tự nhiên lại không đi học nữa?

她最近很忙 一直在出差
HSK 4
0:03s
tā zuì jìn hěn máng yì zhí zài chū chāiDạo này chị ấy rất bận, liên tục đi công tác.

而且我们已经 成功地打开了全国市场
HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ men yǐ jīng chéng gōng dì dǎ kāi le quán guó shì chǎngHơn nữa chúng tôi đã mở rộng thị trường toàn quốc thành công.

现在是我们创业的 关键时期
HSK 5
0:03s
xiàn zài shì wǒ men chuàng yè de guān jiàn shí qīBây giờ là thời điểm then chốt để chúng tôi khởi nghiệp.

高翔 你可别拖我们团队后腿
HSK 6
0:03s
gāo xiáng nǐ kě bié tuō wǒ men tuán duì hòu tuǐCao Tường, anh đừng ngáng đường đội tôi.

她对学习是多么地渴望 你知道吗
HSK 6
0:03s
tā duì xué xí shì duō me dì kě wàng nǐ zhī dào maCô ấy khao khát được đi học như nào, em biết không?

我觉得就是你 把她带坏的 不是 你这样不行
HSK 4
0:03s
wǒ jué de jiù shì nǐ bǎ tā dài huài de bú shì nǐ zhè yàng bù xíngAnh thấy chính em đã làm hư cô ấy. Không được, em như vậy không được.

她跟你不一样 你是因为自己把握不好
HSK 5
0:03s
tā gēn nǐ bù yí yàng nǐ shì yīn wèi zì jǐ bǎ wò bù hǎoCô ấy không giống em. Em là vì bản thân không dám chắc

才断送了学业 你不能把她也坑了呀
HSK 7
0:03s
cái duàn sòng le xué yè nǐ bù néng bǎ tā yě kēng le yanên mới nghỉ học giữa chừng, em không thể kéo theo cô ấy.

我还是要跟我的学生 单独谈一谈 谈什么谈 走
HSK 5
0:03s
wǒ hái shì yào gēn wǒ de xué shēng dān dú tán yī tán tán shén me tán zǒuAnh vẫn phải nói chuyện riêng với học sinh của mình. Nói gì mà nói, đi đi.

走 行行行 走
HSK 3
0:03s
zǒu xíng xíng xíng zǒuĐi đi. Được, anh đi.