Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但是她搬家了" (dàn shì tā bān jiā le) trong hội thoại tiếng Trung

但是她搬家了

dàn shì tā bān jiā le

Nhưng em ấy chuyển nhà rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
41:47
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1之前我都打听到 她的住处 所以还挺有把握的zhī qián wǒ dōu dǎ tīng dào tā de zhù chù suǒ yǐ huán tǐng yǒu bǎ wò deTrước đó cháu có hỏi được chỗ ở của em ấy. Nên cũng khá nắm chắc.
2但是她搬家了dàn shì tā bān jiā leNhưng em ấy chuyển nhà rồi.
3我倒是知道她在哪儿wǒ dǎo shì zhī dào tā zài nǎ érDì biết nó đang ở đâu.

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 2 of 13)
小朋友 过年好呀
HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu guò nián hǎo yaBạn Nhỏ, chúc mừng năm mới.

你绑人家干什么 她是我媳妇
HSK 7
0:03s
nǐ bǎng rén jiā gàn shén me tā shì wǒ xí fùAnh trói chị ấy làm gì? Cô ấy là vợ anh.

背着家里往外跑 连孩子都不管了
HSK 4
0:03s
bèi zhe jiā lǐ wǎng wài pǎo lián hái zi dōu bù guǎn leLén lút bỏ đi, con cái cũng chẳng thèm lo.

不绑她 由着她呀 你小点声 你吓着孩子了
HSK 7
0:03s
bù bǎng tā yóu zhe tā ya nǐ xiǎo diǎn shēng nǐ xià zhe hái zi leKhông trói thì để mặc cô ấy à? Nói nhỏ thôi. Anh làm đứa bé sợ rồi.

我同意她来深圳 玩两天的 这都过去半年了
HSK 3
0:03s
wǒ tóng yì tā lái shēn zhèn wán liǎng tiān de zhè dōu guò qù bàn nián leanh đồng ý cho cô ấy đến Thâm Quyến chơi vài ngày. Mà đã nửa năm rồi,

是你跟倩倩结婚 还是刘大爷 你的立场呢
HSK 6
0:03s
shì nǐ gēn qiàn qiàn jié hūn hái shì liú dà yé nǐ de lì chǎng neLà anh cưới Thiến Thiến hay bác Lưu cưới vậy? Lập trường của anh đâu?

你要还想挽救这段婚姻 你就别冲动
HSK 7
0:03s
nǐ yào hái xiǎng wǎn jiù zhè duàn hūn yīn nǐ jiù bié chōng dòngNếu anh còn muốn cứu vãn cuộc hôn nhân này thì anh đừng kích động,

你要是敢伤害倩倩 我立刻报警
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì gǎn shāng hài qiàn qiàn wǒ lì kè bào jǐngNếu anh muốn làm hại Thiến Thiến, em sẽ báo cảnh sát ngay.

他都不认识我了
HSK 1
0:03s
tā dōu bù rèn shí wǒ leNó không nhận ra chị nữa rồi.

你是不是不认识我了呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì bù rèn shí wǒ le yaCó phải con không nhận ra mẹ nữa không?

你不要我跟孩子了
HSK 2
0:03s
nǐ bú yào wǒ gēn hái zi leEm không cần anh với con nữa sao?

趁孩子睡着了 咱们踏实吃点东西
HSK 6
0:03s
chèn hái zi shuì zháo le zán men tà shí chī diǎn dōng xīNhân lúc thằng bé ngủ, chúng ta yên tâm ăn chút gì đi.

我回来啦
HSK 6
0:03s
wǒ huí lái laChị về rồi.

这年过的 咱们几个在深圳 又聚齐了
HSK 5
0:03s
zhè nián guò de zán men jǐ gè zài shēn zhèn yòu jù qí leĐúng dịp Tết, mấy anh em mình lại tụ họp ở Thâm Quyến.

死活不让我回东北了 让我回来陪你过年
HSK 4
0:03s
sǐ huó bù ràng wǒ huí dōng běi le ràng wǒ huí lái péi nǐ guò niánnhất quyết không cho chị về Đông Bắc nữa. Bảo chị quay lại đây ăn Tết cùng em.

没给你打电话 是想给你个惊喜
HSK 5
0:03s
méi gěi nǐ dǎ diàn huà shì xiǎng gěi nǐ gè jīng xǐKhông gọi điện cho em là muốn cho em một bất ngờ.

你都学会开玩笑了怎么
HSK 6
0:03s
nǐ dōu xué huì kāi wán xiào le zěn meChị cũng biết nói đùa rồi à?

你回来就是最好的惊喜
HSK 5
0:03s
nǐ huí lái jiù shì zuì hǎo de jīng xǐChị về chính là bất ngờ lớn nhất.

把这鸭子剁了 我婆婆亲手酱的
HSK 7
0:03s
bǎ zhè yā zi duò le wǒ pó po qīn shǒu jiàng dechặt con vịt này đi. Mẹ chồng em tự tay ướp đấy.

眼睛不好还酱鸭子
HSK 6
0:03s
yǎn jīng bù hǎo hái jiàng yā zimắt không tốt mà còn làm vịt muối.