Cách dùng "但是她搬家了" (dàn shì tā bān jiā le) trong hội thoại tiếng Trung
但是她搬家了
dàn shì tā bān jiā le
Nhưng em ấy chuyển nhà rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
41:47
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前我都打听到 她的住处 所以还挺有把握的 | zhī qián wǒ dōu dǎ tīng dào tā de zhù chù suǒ yǐ huán tǐng yǒu bǎ wò de | Trước đó cháu có hỏi được chỗ ở của em ấy. Nên cũng khá nắm chắc. |
| 2▶ | 但是她搬家了 | dàn shì tā bān jiā le | Nhưng em ấy chuyển nhà rồi. |
| 3 | 我倒是知道她在哪儿 | wǒ dǎo shì zhī dào tā zài nǎ ér | Dì biết nó đang ở đâu. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 4 of 13)
HSK 5
0:03s
huān yíng fāng lǎo bǎn liǎng nián zhī hòu rù zhù xīn de dōng mén bù xíng jiēHoan nghênh bà chủ Phương, hai năm sau vào khu phố đi bộ Đông Môn mới.

HSK 7
0:03s
zhè jiāng shì yí gè quán xīn de shāng yè qū shāng jī wú xiànĐó sẽ là một khu thương mại hoàn toàn mới, với vô vàn cơ hội kinh doanh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cān jiā gōng zuò yǐ lái zuì yǒu xiào yì de jiù shì qián jǐ gè yuè leTừ khi tôi đi làm, hiệu quả nhất chính là mấy tháng vừa rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ dì yī cì lái shēn zhèn zuò shēng yìĐây là lần đầu tiên tôi đến Thâm Quyến làm ăn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
chǎng mèi zhè ge huó běn shēn jiù bú shì hé nǐLàm công nhân xưởng vốn dĩ không hợp với em.

HSK 6
0:03s
nǐ bù xǔ qù dāng shén me chǎng mèi gēn zhe fāng lǎo bǎn yì qǐ dǎ tiān xiàChị không được đi làm công nhân xưởng gì đó. Theo bà chủ Phương cùng gây dựng sự nghiệp,

HSK 4
0:03s
shēn zhèn yòu bú shì zhǐ yǒu dōng mén yí gè shì chǎngThâm Quyến đâu phải chỉ có mỗi chợ Đông Môn.

HSK 5
0:03s
zuò xiǎng dāng dāng de fāng lǎo bǎn bù guǎn wǒ zuò duō dà de shēng yìở Thâm Quyến này. Dù sau này em làm ăn lớn đến đâu,

HSK 7
0:03s
míng tiān kāi shǐ gēn wǒ yì qǐ quán shēn zhèn kǎo chá xún zhǎo shāng jīTừ ngày mai, đi cùng em khảo sát khắp Thâm Quyến, tìm kiếm cơ hội làm ăn.






