Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那我可不行" (nà wǒ kě bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung

那我可不行

nà wǒ kě bù xíng

Thế thì chị không ổn rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
24:14
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是 我们就是要辛苦一点 全国各地一点一点地跑dàn shì wǒ men jiù shì yào xīn kǔ yì diǎn quán guó gè dì yì diǎn yì diǎn dì pǎoNhưng mà chúng ta sẽ phải vất vả một chút, chạy từng nơi trên khắp cả nước.
2那我可不行nà wǒ kě bù xíngThế thì chị không ổn rồi.
3我到了生的地方 两眼一抹黑wǒ dào le shēng de dì fāng liǎng yǎn yī mǒ hēiChị mà đến chỗ lạ là mù tịt.

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 4 of 13)
你要是没有异议的话
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì méi yǒu yì yì de huàNếu cô không có ý kiến gì

欢迎方老板 两年之后 入驻新的东门步行街
HSK 5
0:03s
huān yíng fāng lǎo bǎn liǎng nián zhī hòu rù zhù xīn de dōng mén bù xíng jiēHoan nghênh bà chủ Phương, hai năm sau vào khu phố đi bộ Đông Môn mới.

这将是一个 全新的商业区 商机无限
HSK 7
0:03s
zhè jiāng shì yí gè quán xīn de shāng yè qū shāng jī wú xiànĐó sẽ là một khu thương mại hoàn toàn mới, với vô vàn cơ hội kinh doanh.

还请方老板多理解
HSK 5
0:03s
hái qǐng fāng lǎo bǎn duō lǐ jiěMong bà chủ Phương thông cảm.

这市场好不容易 有点起色
HSK 4
0:03s
zhè shì chǎng hǎo bù róng yì yǒu diǎn qǐ sèChợ này khó khăn lắm mới có chút khởi sắc.

利润嘛 我也能算得出来啊
HSK 6
0:03s
lì rùn ma wǒ yě néng suàn dé chū lái aLợi nhuận, tôi cũng tính ra được.

我参加工作以来 最有效益的 就是前几个月了
HSK 7
0:03s
wǒ cān jiā gōng zuò yǐ lái zuì yǒu xiào yì de jiù shì qián jǐ gè yuè leTừ khi tôi đi làm, hiệu quả nhất chính là mấy tháng vừa rồi.

那也没有什么不理解的 谢谢
HSK 4
0:03s
nà yě méi yǒu shén me bù lǐ jiě de xiè xièthì cũng đành phải thông cảm thôi. Cảm ơn.

这是我第一次 来深圳做生意
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ dì yī cì lái shēn zhèn zuò shēng yìĐây là lần đầu tiên tôi đến Thâm Quyến làm ăn.

谢谢你们 也谢谢你
HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ men yě xiè xiè nǐCảm ơn mọi người. Cũng cảm ơn cô.

马主任啊 在在在 你等一下啊
HSK 5
0:03s
mǎ zhǔ rèn a zài zài zài nǐ děng yí xià aGiám đốc Mã à? Có, anh chờ chút nhé.

喂 您好 马主任
HSK 5
0:03s
wèi nín hǎo mǎ zhǔ rènA lô, xin chào. Giám đốc Mã.

谢谢 谢谢 谢谢 谢谢马主任
HSK 5
0:03s
xiè xiè xiè xiè xiè xiè xiè xiè mǎ zhǔ rènCảm ơn, cảm ơn nhiều. Cảm ơn giám đốc Mã.

我没想背着你
HSK 1
0:03s
wǒ méi xiǎng bèi zhe nǐChị đâu có định giấu em.

厂妹这个活 本身就不适合你
HSK 6
0:03s
chǎng mèi zhè ge huó běn shēn jiù bú shì hé nǐLàm công nhân xưởng vốn dĩ không hợp với em.

你不许去当什么厂妹 跟着方老板一起打天下
HSK 6
0:03s
nǐ bù xǔ qù dāng shén me chǎng mèi gēn zhe fāng lǎo bǎn yì qǐ dǎ tiān xiàChị không được đi làm công nhân xưởng gì đó. Theo bà chủ Phương cùng gây dựng sự nghiệp,

打什么天下呀
HSK 6
0:03s
dǎ shén me tiān xià yaGây dựng sự nghiệp gì chứ?

深圳又不是 只有东门一个市场
HSK 4
0:03s
shēn zhèn yòu bú shì zhǐ yǒu dōng mén yí gè shì chǎngThâm Quyến đâu phải chỉ có mỗi chợ Đông Môn.

做响当当的方老板 不管我做多大的生意
HSK 5
0:03s
zuò xiǎng dāng dāng de fāng lǎo bǎn bù guǎn wǒ zuò duō dà de shēng yìở Thâm Quyến này. Dù sau này em làm ăn lớn đến đâu,

明天开始 跟我一起全深圳考察 寻找商机
HSK 7
0:03s
míng tiān kāi shǐ gēn wǒ yì qǐ quán shēn zhèn kǎo chá xún zhǎo shāng jīTừ ngày mai, đi cùng em khảo sát khắp Thâm Quyến, tìm kiếm cơ hội làm ăn.