Cách dùng "听着好听 其实呢就是个促销员的头儿" (tīng zhe hǎo tīng qí shí ne jiù shì gè cù xiāo yuán de tóu er) trong hội thoại tiếng Trung
听着好听 其实呢就是个促销员的头儿
Nghe thì hay ho Thực ra chỉ là đầu đàn nhân viên khuyến mãi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:24
gǔ古
sī斯
tè特
jiǔ酒
yè业
de的
cù促
xiāo销
fù副
zǒng总
jiān监
“Phó giám đốc khuyến mãi của Gust Wine”
LINE 0202:27
PLAYING SCENEtīng zhe hǎo tīng qí shí ne jiù shì gè cù xiāo yuán de tóu er
听着好听 其实呢就是个促销员的头儿
“Nghe thì hay ho Thực ra chỉ là đầu đàn nhân viên khuyến mãi”
LINE 0302:32
zhè shì jiè shàng de rén fēn liǎng zhǒng yī zhǒng shì zhēn xī yǎn qián zhī zú cháng lè de
这世界上的人分两种 一种是珍惜眼前 知足常乐的
“Người trên đời chia làm hai loại Một loại là trân trọng hiện tại Biết đủ thường vui”
Show Information
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
lǎo dà chū dà shì le zuó tiān wǎn shàng xǔ zǒng de shìBoss ơi, có chuyện lớn rồi Chuyện của Hứa tổng tối qua

HSK 7
0:03s
bèi gōng sī dìng xìng chéng le xìng sāo rǎo hái biǎo tài líng róng rěnĐã bị công ty định tính là quấy rối tình dục Và tuyên bố không khoan nhượng

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ yào bù yào zài jiā diǎn shén me bié tí le zhēn dǎo méiCậu xem có muốn gọi thêm gì không? Đừng nhắc nữa Đúng là xui xẻo

HSK 6
0:03s
shì gè jīn pái xiāo shòu rén chēng gǔ sī tè yī zhī huāLà một sales vàng Người ta gọi là đóa hoa của Gust

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì a kě néng yào má fán nǐ yī xiàCó một việc này Có lẽ phải làm phiền cậu một chút

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ liǎ bié shuǎ lài a gàn le gàn le dōu yì qǐ gàn leHai người đừng có ăn vụng nhé Cạn đi cạn đi Cùng nhau cạn ly nào

HSK 5
0:03s
lǎo xǔ shì bú shì yǒu diǎn guò yú chūn fēng dé yì le yaLão Hứa Có hơi quá đắc ý rồi không?

HSK 3
0:03s
tā yào xiàng nǐ zhè me sǐ nǎo jīn tā néng yǒu jīn tiānNếu bà ấy cứng nhắc như cậu, thì làm gì có ngày hôm nay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shǎo guǎn xián shì shì tā zì jǐ sòng shàng mén deCậu đừng nhiều chuyện. Là cô ta tự tìm đến đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái kě gòu měng de pō wán le wǒ cái fǎn yìng guò láiLúc nãy cậu đủ mạnh tay đấy. Hất xong tôi mới kịp nhận ra.

HSK 4
0:03s