Cách dùng "从未动过成婚的念头" (cóng wèi dòng guò chéng hūn de niàn tou) trong hội thoại tiếng Trung

cóngwèidòngguòchénghūndeniàntou

ta chưa từng nghĩ đến chuyện thành thân.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
37:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我以前wǒ yǐ qiánTrước kia
2从未动过成婚的念头cóng wèi dòng guò chéng hūn de niàn touta chưa từng nghĩ đến chuyện thành thân.
3无情如我舅父wú qíng rú wǒ jiù fùVô tình như cữu phụ ta,

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 10 of 11)
这些果子有的酸有的辛
HSK 4
0:03s
zhè xiē guǒ zi yǒu de suān yǒu de xīnmấy quả này có cái chua có cái cay.

怎么了 不好吃吗
HSK 1
0:03s
zěn me le bù hǎo chī maSao vậy, không ngon sao?

我只是个平凡的杀猪娘子
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ shì gè píng fán de shā zhū niáng zǐta chỉ là một nữ nhân mổ lợn bình thường.

你就是我最好的娘子
HSK 3
0:03s
nǐ jiù shì wǒ zuì hǎo de niáng zǐNàng chính là nương tử tốt nhất của ta,

你应该找一个门当户对的妻子
HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi zhǎo yí gè mén dāng hù duì de qī zǐChàng nên tìm một thê tử môn đăng hộ đối,

万人景仰地过完这一辈子
HSK 6
0:03s
wàn rén jǐng yǎng dì guò wán zhè yī bèi ziđược vạn người kính ngưỡng mà sống hết đời này.

还要畏惧世人的眼光的话
HSK 7
0:03s
hái yào wèi jù shì rén de yǎn guāng de huàmà còn phải e dè ánh mắt người đời

我不想让一个女子替我守节
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng yí gè nǚ zǐ tì wǒ shǒu jiéta không muốn để một nữ tử thủ tiết vì ta.

还是养一百头猪
HSK 5
0:03s
hái shì yǎng yì bǎi tóu zhūVẫn nuôi một trăm con lợn,

我只能想到眼前的事
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng xiǎng dào yǎn qián de shìta chỉ nghĩ được chuyện trước mắt.

还有其他流落在外乡的邻里乡亲
HSK 7
0:03s
hái yǒu qí tā liú luò zài wài xiāng de lín lǐ xiāng qīnvà cả những bà con láng giềng khác lưu lạc nơi đất khách nữa.

但我们可以靠自己的双手
HSK 5
0:03s
dàn wǒ men kě yǐ kào zì jǐ de shuāng shǒunhưng bọn ta có thể dựa vào đôi tay mình

一砖一瓦地将它重建起来
HSK 6
0:03s
yī zhuān yī wǎ dì jiāng tā chóng jiàn qǐ láiđể dựng lại từng viên gạch từng mảnh ngói.

那等这一切结束
HSK 4
0:03s
nà děng zhè yī qiè jié shùVậy đợi mọi chuyện kết thúc,

我就奏请封疆西北
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zòu qǐng fēng jiāng xī běita sẽ dâng tấu xin trấn thủ Tây Bắc.

京城的一切都跟我没有关系了
HSK 4
0:03s
jīng chéng de yī qiè dōu gēn wǒ méi yǒu guān xì lemọi chuyện ở kinh thành cũng không còn liên quan tới ta nữa.

到时候我跟你一起重建林安
HSK 6
0:03s
dào shí hòu wǒ gēn nǐ yì qǐ chóng jiàn lín ānĐến lúc đó ta cùng nàng xây dựng lại Lâm An,

我跟你一起待在林安的日子
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ dài zài lín ān de rì ziNhững ngày ở Lâm An cùng nàng

姐夫 大娘喊你去吃午饭
HSK 4
0:03s
jiě fū dà niáng hǎn nǐ qù chī wǔ fàn[Tỷ phu, đại nương gọi huynh đi ăn trưa.]

每天早上被你的杀猪声叫醒
HSK 3
0:03s
měi tiān zǎo shàng bèi nǐ de shā zhū shēng jiào xǐng[Mỗi sáng đều bị tiếng mổ lợn của nàng đánh thức.]