Cách dùng "为师答应你" (wèi shī dā yìng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

wèishīyìng

thầy đồng ý với con.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
29:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoĐược,
2为师答应你wèi shī dā yìng nǐthầy đồng ý với con.
3你新娶的妻子nǐ xīn qǔ de qī zǐThê tử mới cưới của con

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 3 of 11)
太傅 您也不必太担心他了
HSK 4
0:03s
tài fù nín yě bù bì tài dān xīn tā leThái phó, ngài cũng không cần quá lo lắng cho huynh ấy.

我才不替我那臭徒弟担心呢
HSK 6
0:03s
wǒ cái bù tì wǒ nà chòu tú dì dān xīn neTa chẳng thèm lo cho tên đồ đệ thối đó đâu.

有老夫半个弟子
HSK 7
0:03s
yǒu lǎo fū bàn gè dì zǐcó nửa đệ tử của lão phu.

老夫我不知她现在如何呀
HSK 5
0:03s
lǎo fū wǒ bù zhī tā xiàn zài rú hé yaLão phu cũng chẳng biết giờ nó ra sao rồi.

您收弟子的要求是极高啊
HSK 7
0:03s
nín shōu dì zǐ de yāo qiú shì jí gāo angài có yêu cầu cực kỳ cao khi thu nhận đệ tử.

只有九衡才能入得了您的法眼
HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu jiǔ héng cái néng rù dé le nín de fǎ yǎncũng chỉ có Cửu Hành mới lọt vào mắt xanh của ngài.

这怎么在路上随便一个小兵
HSK 4
0:03s
zhè zěn me zài lù shàng suí biàn yí gè xiǎo bīngLàm sao một tiểu binh trên đường

这丫头筋骨很好
HSK 7
0:03s
zhè yā tou jīn gǔ hěn hǎoNha đầu này có thể chất rất tốt,

就是在慧颖上略差几分
HSK 7
0:03s
jiù shì zài huì yǐng shàng lüè chà jǐ fēnChỉ là về mặt trí tuệ thì hơi kém một chút,

就把她算作是我的
HSK 3
0:03s
jiù bǎ tā suàn zuò shì wǒ dechỉ tính nó là

殿下 您没事吧
HSK 1
0:03s
diàn xià nín méi shì baĐiện hạ, người không sao chứ?

殿下 这不成体统啊
HSK 2
0:03s
diàn xià zhè bù chéng tǐ tǒng aĐiện hạ, như vậy còn ra thể thống gì nữa.

怎么公孙小友你认识她
HSK 1
0:03s
zěn me gōng sūn xiǎo yǒu nǐ rèn shí tāCông Tôn tiểu hữu biết nó sao?

那我那臭徒弟认识她吗
HSK 6
0:03s
nà wǒ nà chòu tú dì rèn shí tā ma- Vậy đồ đệ thối của ta có biết nó không? - Công Tôn.

这就是谢九跟我说的你快死了
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì xiè jiǔ gēn wǒ shuō de nǐ kuài sǐ leĐây là huynh sắp chết mà Tạ Cửu nói với ta sao?

长公主殿下 老夫有礼了
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ diàn xià lǎo fū yǒu lǐ leTrưởng công chúa điện hạ, lão phu xin kính chào.

山长为何要戏弄本宫
HSK 6
0:03s
shān zhǎng wèi hé yào xì nòng běn gōngTại sao sơn trưởng lại trêu đùa bổn cung?

我没要戏弄你 我是
HSK 1
0:03s
wǒ méi yào xì nòng nǐ wǒ shìTa không trêu đùa người, ta chỉ...

殿下会如此着急地来探望我
HSK 7
0:03s
diàn xià huì rú cǐ zháo jí dì lái tàn wàng wǒđiện hạ lại vội vàng tới thăm ta như vậy.

在出征时殿下曾向我鼓气
HSK 7
0:03s
zài chū zhēng shí diàn xià céng xiàng wǒ gǔ qìlúc xuất chinh, điện hạ đã từng khích lệ ta.