Cách dùng "抱走 赶紧抱走" (bào zǒu gǎn jǐn bào zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

bàozǒu gǎnjǐnbàozǒu

Bế đi, mau bế đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:29
shàng
jiù
gēn
jiē
chǎn
shuō

Liền nói với bà đỡ.

LINE 0234:32
PLAYING SCENE
bào zǒu gǎn jǐn bào zǒu

抱走 赶紧抱走

Bế đi, mau bế đi.

LINE 0334:34
bié
ràng
niáng
kàn
jiàn

Đừng để mẹ nó nhìn thấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp34:32
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 4 of 4)
时间过得特别慢
HSK 3
0:03s
shí jiān guò dé tè bié mànThời gian trôi qua rất chậm.
我却一直不知道怎么称呼你
HSK 6
0:03s
wǒ què yì zhí bù zhī dào zěn me chēng hū nǐmà tôi vẫn không biết nên xưng hô với anh thế nào.
也是我最好的 唯一的日本朋友
HSK 5
0:03s
yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒucũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.
一点心意 请笑纳
HSK 7
0:03s
yì diǎn xīn yì qǐng xiào nàMột chút tấm lòng, xin nhận cho.
男人真的都是长不大的孩子呢
HSK 3
0:03s
nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi neĐàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.
你这个挂名董事真的很起作用
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge guà míng dǒng shì zhēn de hěn qǐ zuò yòngAnh đúng là một giám đốc danh nghĩa rất có tác dụng.
怎么听着都别扭
HSK 7
0:03s
zěn me tīng zhe dōu biè niǔNghe thế nào cũng thấy khó xử.
你还是那个小孩子的脾气啊
HSK 4
0:03s
nǐ hái shì nà ge xiǎo hái zi de pí qì aAnh vẫn cái tính trẻ con đó à.
现在变成一个生意人吗
HSK 3
0:03s
xiàn zài biàn chéng yí gè shēng yì rén maBây giờ biến thành một doanh nhân rồi sao?
结果让猴子给偷走了
HSK 5
0:03s
jié guǒ ràng hóu zi gěi tōu zǒu leKết quả bị khỉ lấy trộm mất.
我都不能有不同意见喽
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù néng yǒu bù tóng yì jiàn lóuTôi không thể có ý kiến khác được à?