Cách dùng "抱走 赶紧抱走" (bào zǒu gǎn jǐn bào zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
抱走 赶紧抱走
Bế đi, mau bế đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:29
mǎ马
shàng上
jiù就
gēn跟
jiē接
chǎn产
pó婆
shuō说
“Liền nói với bà đỡ.”
LINE 0234:32
PLAYING SCENEbào zǒu gǎn jǐn bào zǒu
抱走 赶紧抱走
“Bế đi, mau bế đi.”
LINE 0334:34
bié别
ràng让
tā他
niáng娘
kàn看
jiàn见
“Đừng để mẹ nó nhìn thấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ què yì zhí bù zhī dào zěn me chēng hū nǐmà tôi vẫn không biết nên xưng hô với anh thế nào.

HSK 5
0:03s
yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒucũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi neĐàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge guà míng dǒng shì zhēn de hěn qǐ zuò yòngAnh đúng là một giám đốc danh nghĩa rất có tác dụng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s