Cách dùng "也是我最好的 唯一的日本朋友" (yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
也是我最好的 唯一的日本朋友
cũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:22
shì是
wǒ我
zài在
ōu欧
zhōu洲
shàng上
xué学
shí时
de的
tóng同
xué学
“là bạn học của tôi khi còn ở châu Âu,”
LINE 0236:24
PLAYING SCENEyě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒu
也是我最好的 唯一的日本朋友
“cũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.”
LINE 0336:27
tā gēn qí tā de rì běn jūn rén bù tóng shì tuǒ tuǒ de zhōng guó mí
他跟其他的日本军人不同 是妥妥的中国迷
“Anh ấy không giống những quân nhân Nhật Bản khác, là một người cực kỳ mê Trung Quốc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè tián xiān shēng zài fǔ shàng bú shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi de maÔng Điền này ở trong phủ, không phải là thần long thấy đầu không thấy đuôi sao?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men hái piàn tā zhè shì bú shì dé dé dé dǎ zhùchúng ta còn lừa dối ông ấy, như vậy có được không chứ. Thôi được rồi, dừng lại đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié méi shì zhǎo shì shì bú shì zán hú sī luàn xiǎngCậu đừng có tự tìm chuyện nữa. Có phải chúng ta nghĩ linh tinh không,

HSK 4
0:03s
kāi xīn yī huì er shì yī huì er wǒ guǎn tā nà me duō nevui được lúc nào hay lúc đó. Tôi hơi đâu mà quan tâm nhiều thế.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè pén zāi dōu jiāo guì dé hěn shuǐ qiān wàn bié jiāo duō le zhū guǎn jiā míng báiMấy chậu cây này quý giá lắm, đừng tưới nhiều nước quá. Quản gia Chu, tôi hiểu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiè xiè zhū guǎn jiā dàn shì zhè qián què shí ná zhe tàng shǒuCảm ơn quản gia Chu, nhưng số tiền này cầm đúng là phỏng tay ạ.

HSK 6
0:03s
shuō shí huà nǐ zuò de huó hái bù rú sì bǎo neNói thật nhé, việc cô làm còn không bằng Tứ Bảo đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái deTiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà zǒng bù néng bái ná rén jiā yī fèn gōng zī baVậy cũng không thể nhận không tiền lương của người ta được.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù qù bèi tā zhī dào le nǐ cāi tā huì zěn me shuō nǐNếu cô không đi, bị ông ấy biết được, cô đoán xem ông ấy sẽ nói cô thế nào?

HSK 5
0:03s
zhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì detri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.

HSK 7
0:03s