Cách dùng "我给出去的钱 没有收回来的" (wǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái de) trong hội thoại tiếng Trung
我给出去的钱 没有收回来的
Tiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:48
dàn但
zhè这
fèn份
gōng工
qián钱
nǐ你
shōu收
xià下
“Nhưng phần tiền công này cô cứ nhận lấy.”
LINE 0205:51
PLAYING SCENEwǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái de
我给出去的钱 没有收回来的
“Tiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.”
LINE 0306:06
xìng幸
hǎo好
tián田
xiān先
shēng生
méi没
yǒu有
shōu收
zhè这
qián钱
“May mà ông Điền không lấy lại tiền,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè tián xiān shēng zài fǔ shàng bú shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi de maÔng Điền này ở trong phủ, không phải là thần long thấy đầu không thấy đuôi sao?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men hái piàn tā zhè shì bú shì dé dé dé dǎ zhùchúng ta còn lừa dối ông ấy, như vậy có được không chứ. Thôi được rồi, dừng lại đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié méi shì zhǎo shì shì bú shì zán hú sī luàn xiǎngCậu đừng có tự tìm chuyện nữa. Có phải chúng ta nghĩ linh tinh không,

HSK 4
0:03s
kāi xīn yī huì er shì yī huì er wǒ guǎn tā nà me duō nevui được lúc nào hay lúc đó. Tôi hơi đâu mà quan tâm nhiều thế.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè pén zāi dōu jiāo guì dé hěn shuǐ qiān wàn bié jiāo duō le zhū guǎn jiā míng báiMấy chậu cây này quý giá lắm, đừng tưới nhiều nước quá. Quản gia Chu, tôi hiểu rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiè xiè zhū guǎn jiā dàn shì zhè qián què shí ná zhe tàng shǒuCảm ơn quản gia Chu, nhưng số tiền này cầm đúng là phỏng tay ạ.

HSK 6
0:03s
shuō shí huà nǐ zuò de huó hái bù rú sì bǎo neNói thật nhé, việc cô làm còn không bằng Tứ Bảo đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà zǒng bù néng bái ná rén jiā yī fèn gōng zī baVậy cũng không thể nhận không tiền lương của người ta được.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù qù bèi tā zhī dào le nǐ cāi tā huì zěn me shuō nǐNếu cô không đi, bị ông ấy biết được, cô đoán xem ông ấy sẽ nói cô thế nào?

HSK 5
0:03s
zhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì detri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s