Cách dùng "曲里拐弯的话 我也没听懂" (qū lǐ guǎi wān de huà wǒ yě méi tīng dǒng) trong hội thoại tiếng Trung

guǎiwāndehuà méitīngdǒng

toàn lời vòng vo, tôi cũng chẳng hiểu gì cả.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:15
tā men jiù liáo shén me zhī hū zhě yě jiù shì píng shí tài yé liáo de nà xiē

他们就聊什么之乎者也 就是平时太爷聊的那些

Họ chỉ nói mấy cái lời văn vẻ khó hiểu, chính là những lời mà thái gia hay nói,

LINE 0202:21
PLAYING SCENE
qū lǐ guǎi wān de huà wǒ yě méi tīng dǒng

曲里拐弯的话 我也没听懂

toàn lời vòng vo, tôi cũng chẳng hiểu gì cả.

LINE 0302:25
tài
huì
lòu
xiàn
ba

Thái gia sẽ không để lộ chuyện chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp02:21
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 1 of 4)
怎么了 数不对啊
HSK 4
0:03s
zěn me le shù bú duì aSao thế? Số tiền không đúng à?
这田先生在府上 不是神龙见首不见尾的吗
HSK 6
0:03s
zhè tián xiān shēng zài fǔ shàng bú shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi de maÔng Điền này ở trong phủ, không phải là thần long thấy đầu không thấy đuôi sao?
什么时候 你怎么没告诉我呢
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu nǐ zěn me méi gào sù wǒ neLúc nào vậy? Sao cậu không nói cho tôi biết?
太爷不会露馅吧
HSK 1
0:03s
tài yé bú huì lòu xiàn baThái gia sẽ không để lộ chuyện chứ?
咱们还骗他 这是不是 得得得 打住
HSK 5
0:03s
zán men hái piàn tā zhè shì bú shì dé dé dé dǎ zhùchúng ta còn lừa dối ông ấy, như vậy có được không chứ. Thôi được rồi, dừng lại đi.
你别没事找事 是不是咱胡思乱想
HSK 7
0:03s
nǐ bié méi shì zhǎo shì shì bú shì zán hú sī luàn xiǎngCậu đừng có tự tìm chuyện nữa. Có phải chúng ta nghĩ linh tinh không,
开心一会儿是一会儿 我管他那么多呢
HSK 4
0:03s
kāi xīn yī huì er shì yī huì er wǒ guǎn tā nà me duō nevui được lúc nào hay lúc đó. Tôi hơi đâu mà quan tâm nhiều thế.
还落袋为安 我呸
HSK 5
0:03s
hái luò dài wèi ān wǒ pēiCòn bỏ túi cho yên tâm. Tôi khinh!
四宝 行了行了
HSK 3
0:03s
sì bǎo xíng le xíng leTứ Bảo. Được rồi, được rồi.
这盆栽都娇贵得很 水千万别浇多了 朱管家 明白
HSK 7
0:03s
zhè pén zāi dōu jiāo guì dé hěn shuǐ qiān wàn bié jiāo duō le zhū guǎn jiā míng báiMấy chậu cây này quý giá lắm, đừng tưới nhiều nước quá. Quản gia Chu, tôi hiểu rồi.
万福的工钱 数不对
HSK 4
0:03s
wàn fú de gōng qián shù bú duìTiền công của Vạn Phúc, số tiền không đúng,
谢谢朱管家 但是这钱确实拿着烫手
HSK 7
0:03s
xiè xiè zhū guǎn jiā dàn shì zhè qián què shí ná zhe tàng shǒuCảm ơn quản gia Chu, nhưng số tiền này cầm đúng là phỏng tay ạ.
说实话 你做的活还不如四宝呢
HSK 6
0:03s
shuō shí huà nǐ zuò de huó hái bù rú sì bǎo neNói thật nhé, việc cô làm còn không bằng Tứ Bảo đâu.
我给出去的钱 没有收回来的
HSK 3
0:03s
wǒ gěi chū qù de qián méi yǒu shōu huí lái deTiền tôi đã đưa ra thì không có chuyện thu lại.
夫人你也太实诚了
HSK 6
0:03s
fū rén nǐ yě tài shí chéng lephu nhân, cô thật thà quá rồi đấy.
那总不能白拿人家一份工资吧
HSK 6
0:03s
nà zǒng bù néng bái ná rén jiā yī fèn gōng zī baVậy cũng không thể nhận không tiền lương của người ta được.
你要是不去 被他知道了 你猜他会怎么说你
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù qù bèi tā zhī dào le nǐ cāi tā huì zěn me shuō nǐNếu cô không đi, bị ông ấy biết được, cô đoán xem ông ấy sẽ nói cô thế nào?
知行合了一 你这个词用得是对的
HSK 5
0:03s
zhī xíng hé le yī nǐ zhè ge cí yòng dé shì duì detri hành hợp nhất. Từ này của cậu dùng đúng rồi đấy.
知行合一就是做人的本分
HSK 7
0:03s
zhī xíng hé yī jiù shì zuò rén de běn fènTri hành hợp nhất chính là bổn phận làm người.
这人什么毛病
HSK 5
0:03s
zhè rén shén me máo bìngNgười này có tật gì vậy?