Cách dùng "从来不打鼾 我一直听着呢" (cóng lái bù dǎ hān wǒ yì zhí tīng zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung
从来不打鼾 我一直听着呢
chưa bao giờ ngáy cả. Ta vẫn luôn nghe mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:06
wǒ我
zhǐ只
shì是
fàng放
sōng松
le了
yī一
xià下
“Ta chỉ thư giãn một chút thôi,”
LINE 0230:09
PLAYING SCENEcóng lái bù dǎ hān wǒ yì zhí tīng zhe ne
从来不打鼾 我一直听着呢
“chưa bao giờ ngáy cả. Ta vẫn luôn nghe mà.”
LINE 0330:15
zhè wèi jìng ān xiān shēng kǒu qì dà dé hěn gǎn qíng zì běi sòng yǐ lái
这位静安先生口气大得很 敢情自北宋以来
“Vị Tĩnh An tiên sinh này khẩu khí lớn thật. Hóa ra từ thời Bắc Tống đến nay,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ què yì zhí bù zhī dào zěn me chēng hū nǐmà tôi vẫn không biết nên xưng hô với anh thế nào.

HSK 5
0:03s
yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒucũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi neĐàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge guà míng dǒng shì zhēn de hěn qǐ zuò yòngAnh đúng là một giám đốc danh nghĩa rất có tác dụng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s