Cách dùng "结果让猴子给偷走了" (jié guǒ ràng hóu zi gěi tōu zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
结果让猴子给偷走了
Kết quả bị khỉ lấy trộm mất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:46
tián xiān shēng wèi qù jiù tā bǎ bǔ jǐ bāo guà zài shù shàng
田先生为去救他 把补给包挂在树上
“Anh Điền vì để cứu anh ấy. Đã treo túi đồ tiếp tế lên cây.”
LINE 0241:51
PLAYING SCENEjié结
guǒ果
ràng让
hóu猴
zi子
gěi给
tōu偷
zǒu走
le了
“Kết quả bị khỉ lấy trộm mất.”
LINE 0342:00
nà那
nǐ你
nà那
ge个
“Vậy thì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ què yì zhí bù zhī dào zěn me chēng hū nǐmà tôi vẫn không biết nên xưng hô với anh thế nào.

HSK 5
0:03s
yě shì wǒ zuì hǎo de wéi yī de rì běn péng yǒucũng là người bạn tốt nhất, người bạn Nhật Bản duy nhất của tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nán rén zhēn de dōu shì zhǎng bù dà de hái zi neĐàn ông đúng là những đứa trẻ không bao giờ lớn nhỉ.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge guà míng dǒng shì zhēn de hěn qǐ zuò yòngAnh đúng là một giám đốc danh nghĩa rất có tác dụng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s