Cách dùng "不是谁想干他就能干得起来的" (bú shì shuí xiǎng gàn tā jiù néng gàn dé qǐ lái de) trong hội thoại tiếng Trung
不是谁想干他就能干得起来的
không phải muốn làm là làm được đâu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:19
xiǎo bù liū liū wǒ gào sù nǐ sī chú zhè kuài dàn gāo
小不溜溜 我告诉你 私厨这块蛋糕
“Nhỏ tí tẹo Tôi nói cho anh biết Miếng bánh private kitchen này”
LINE 0239:22
PLAYING SCENEbú不
shì是
shuí谁
xiǎng想
gàn干
tā他
jiù就
néng能
gàn干
dé得
qǐ起
lái来
de的
“không phải muốn làm là làm được đâu”
LINE 0339:27
zhī qián nà ge dà zhǎng liǎn jù jué wǒ wǒ gū jì jiù shì péi qiān ya
之前那个大长脸拒绝我 我估计就是裴谦呀
“Trước đây cái gã mặt dài ấy từ chối tôi tôi đoán chính là Bùi Khiêm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 9 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
měi tiān qǐ zǎo tān hēi shì pín diàn huà fā dìng wèi bào bèiNgày nào cũng dậy sớm thức khuya Gọi video, gửi định vị báo cáo

HSK 7
0:03s
hái yí gè jǐng diǎn bù xǔ luò wǒ zhè yī nián de chū xíng fèn éLại còn không được bỏ sót điểm tham quan nào Hạn mức đi chơi cả năm của tôi

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng lǚ xíng shuí yuàn yì qù shuí qùSau này loại du lịch này ai thích đi thì đi

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn yàng zi shì dì fāng nà me piān cài mài nà me guìCó vẻ là vậy Chỗ xa thế, rau đắt thế

HSK 2
0:03s
zhè duō yǒu yì si a nǐ men kuài guò lái kuài guò lái yì qǐThế này thú vị biết bao Mọi người lại đây, lại đây cùng nhau

HSK 5
0:03s
bāo gē nǐ bāng bāng wǒ wǒ bāng nǐ lái zhāi nǎ ge zhāi bái càiAnh Bao, anh giúp em với Tôi giúp, nào Hái cái nào? Hái cải thảo

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ yāo yào duàn diào le yaĐược được Tôi nói thật, lưng tôi sắp gãy rồi này

HSK 2
0:03s
dà jiā dōu zuò xià yī kuài chī hǎo xiè xiè aMọi người ngồi xuống, cùng ăn nào Vâng, cảm ơn nhé

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ jìng dà jiā yī bēi jīn tiān neTôi xin mượn trà thay rượu Mời mọi người một ly Hôm nay này

HSK 3
0:03s
xiè xiè péi zǒng hǎo xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā dì èr jiànCảm ơn Tổng Bùi Tốt Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người Việc thứ hai