Cách dùng "都是分开包厢坐的 再说了" (dōu shì fēn kāi bāo xiāng zuò de zài shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
都是分开包厢坐的 再说了
đều ngồi tách phòng riêng mà. Hơn nữa,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:10
xīn tè zhù nà wǒ men zhī qián wèi le zhè ge cān biāo wǒ men téng dá de yuán gōng
辛特助 那我们之前为了这个餐标 我们腾达的员工
“Trợ lý Tân! Thế trước đây vì tiêu chuẩn bữa ăn này, nhân viên Đằng Đạt chúng ta”
LINE 0221:15
PLAYING SCENEdōu shì fēn kāi bāo xiāng zuò de zài shuō le
都是分开包厢坐的 再说了
“đều ngồi tách phòng riêng mà. Hơn nữa,”
LINE 0321:18
nǐ kàn kàn xiàn zài wǒ men téng dá zhè me duō rén zhè fēn kāi zuò
你看看现在我们腾达这么多人 这分开坐
“Cô xem, giờ Đằng Đạt đông người thế, việc ngồi tách ra”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s
měi tiān qǐ zǎo tān hēi shì pín diàn huà fā dìng wèi bào bèiNgày nào cũng dậy sớm thức khuya Gọi video, gửi định vị báo cáo

HSK 7
0:03s
hái yí gè jǐng diǎn bù xǔ luò wǒ zhè yī nián de chū xíng fèn éLại còn không được bỏ sót điểm tham quan nào Hạn mức đi chơi cả năm của tôi

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng lǚ xíng shuí yuàn yì qù shuí qùSau này loại du lịch này ai thích đi thì đi

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn yàng zi shì dì fāng nà me piān cài mài nà me guìCó vẻ là vậy Chỗ xa thế, rau đắt thế

HSK 2
0:03s
zhè duō yǒu yì si a nǐ men kuài guò lái kuài guò lái yì qǐThế này thú vị biết bao Mọi người lại đây, lại đây cùng nhau

HSK 5
0:03s
bāo gē nǐ bāng bāng wǒ wǒ bāng nǐ lái zhāi nǎ ge zhāi bái càiAnh Bao, anh giúp em với Tôi giúp, nào Hái cái nào? Hái cải thảo

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ yāo yào duàn diào le yaĐược được Tôi nói thật, lưng tôi sắp gãy rồi này

HSK 2
0:03s
dà jiā dōu zuò xià yī kuài chī hǎo xiè xiè aMọi người ngồi xuống, cùng ăn nào Vâng, cảm ơn nhé

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ jìng dà jiā yī bēi jīn tiān neTôi xin mượn trà thay rượu Mời mọi người một ly Hôm nay này

HSK 3
0:03s
xiè xiè péi zǒng hǎo xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā dì èr jiànCảm ơn Tổng Bùi Tốt Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người Việc thứ hai

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè yī tiān zhè xià dì de xià dì xià shuǐ de xià shuǐAnh xem một ngày này. Người thì xuống ruộng. Kẻ thì xuống nước.