Cách dùng "匠 人 精神" (jiàng rén jīng shén) trong hội thoại tiếng Trung

jiàng rén jīngshén

Tinh thần. của người. thợ thủ công.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:01
wǒ men zhè lǐ mài de shì shén me mài de jiù shì

我们这里卖的是什么 卖的就是

Chỗ chúng ta bán cái gì? Bán chính là.

LINE 0235:04
PLAYING SCENE
jiàng rén jīng shén

匠 人 精神

Tinh thần. của người. thợ thủ công.

LINE 0335:10
nà péi zǒng zán men shì bú shì yīng gāi gěi zán zhè sī chú qǐ gè míng a

那裴总 咱们是不是应该给咱这私厨 起个名啊

Vậy thưa Tổng Bùi. Chúng ta có nên đặt tên cho bếp riêng. này không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp35:04
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 9 of 11)
能不精壮吗
HSK 1
0:03s
néng bù jīng zhuàng maSao mà không tráng kiện được?
每天起早贪黑 视频电话 发定位报备
HSK 6
0:03s
měi tiān qǐ zǎo tān hēi shì pín diàn huà fā dìng wèi bào bèiNgày nào cũng dậy sớm thức khuya Gọi video, gửi định vị báo cáo
还一个景点不许落 我这一年的出行份额
HSK 7
0:03s
hái yí gè jǐng diǎn bù xǔ luò wǒ zhè yī nián de chū xíng fèn éLại còn không được bỏ sót điểm tham quan nào Hạn mức đi chơi cả năm của tôi
以后这种旅行 谁愿意去 谁去
HSK 4
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng lǚ xíng shuí yuàn yì qù shuí qùSau này loại du lịch này ai thích đi thì đi
不错 继续保持
HSK 5
0:03s
bù cuò jì xù bǎo chíKhông tệ, cứ giữ vững thế
怎么吃个饭这么费劲呢 林晚
HSK 7
0:03s
zěn me chī gè fàn zhè me fèi jìn ne lín wǎnSao ăn một bữa mà vất vả thế nhỉ? Lâm Vãn
私厨到了吗 到了到了
HSK 1
0:03s
sī chú dào le ma dào le dào leĐầu bếp riêng đến chưa? Đến rồi, đến rồi
走吧走吧 好 走 走
HSK 2
0:03s
zǒu ba zǒu ba hǎo zǒu zǒuĐi thôi, đi thôi Được, đi Đi
这室内 比外面装得好
HSK 4
0:03s
zhè shì nèi bǐ wài miàn zhuāng dé hǎoBên trong này trang trí đẹp hơn bên ngoài
他们发信息了 说是在地里了
HSK 4
0:03s
tā men fā xìn xī le shuō shì zài dì lǐ leHọ nhắn tin rồi Bảo là đang ở trên ruộng rồi
我们都干一上午啦
HSK 6
0:03s
wǒ men dōu gàn yī shàng wǔ laChúng tôi làm cả buổi sáng rồi
你们终于来啦
HSK 6
0:03s
nǐ men zhōng yú lái laCác bạn cuối cùng cũng tới rồi
该不会是摘什么吃什么吧
HSK 5
0:03s
gāi bú huì shì zhāi shén me chī shén me baĐừng bảo là hái gì ăn nấy nhé?
看样子是 地方那么偏 菜卖那么贵
HSK 7
0:03s
kàn yàng zi shì dì fāng nà me piān cài mài nà me guìCó vẻ là vậy Chỗ xa thế, rau đắt thế
这多有意思啊 你们快过来 快过来一起
HSK 2
0:03s
zhè duō yǒu yì si a nǐ men kuài guò lái kuài guò lái yì qǐThế này thú vị biết bao Mọi người lại đây, lại đây cùng nhau
包哥 你帮帮我 我帮你 来 摘哪个 摘白菜
HSK 5
0:03s
bāo gē nǐ bāng bāng wǒ wǒ bāng nǐ lái zhāi nǎ ge zhāi bái càiAnh Bao, anh giúp em với Tôi giúp, nào Hái cái nào? Hái cải thảo
好好 我跟你讲 我腰要断掉了呀
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ yāo yào duàn diào le yaĐược được Tôi nói thật, lưng tôi sắp gãy rồi này
大家都坐下 一块吃 好 谢谢啊
HSK 2
0:03s
dà jiā dōu zuò xià yī kuài chī hǎo xiè xiè aMọi người ngồi xuống, cùng ăn nào Vâng, cảm ơn nhé
我就以茶代酒 敬大家一杯 今天呢
HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ jìng dà jiā yī bēi jīn tiān neTôi xin mượn trà thay rượu Mời mọi người một ly Hôm nay này
谢谢裴总 好 谢谢大家 谢谢大家 第二件
HSK 3
0:03s
xiè xiè péi zǒng hǎo xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā dì èr jiànCảm ơn Tổng Bùi Tốt Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người Việc thứ hai