Cách dùng "累都累死了 还吃什么呢 对啊" (lèi dōu lèi sǐ le hái chī shén me ne duì a) trong hội thoại tiếng Trung

lèidōulèile háichīshénmene duìa

Mệt chết đi được, còn ăn gì nữa. Đúng vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:50
huò zhě běi biān zhè biān guò lái de huà nà guāng kāi chē jiù yào liǎng gè duō xiǎo shí a

或者北边这边过来的话 那光开车就要两个多小时啊

hoặc phía bắc mà tới đây, chỉ lái xe thôi đã hơn hai tiếng.

LINE 0224:54
PLAYING SCENE
lèi dōu lèi sǐ le hái chī shén me ne duì a

累都累死了 还吃什么呢 对啊

Mệt chết đi được, còn ăn gì nữa. Đúng vậy.

LINE 0324:56
kāi chē liǎng gè xiǎo shí guò lái chī dùn fàn huí qù zài gǎn shàng wǎn gāo fēng

开车两个小时过来吃顿饭 回去再赶上晚高峰

Lái xe hai tiếng tới ăn một bữa, về lại gặp giờ cao điểm tối,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp24:54
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 10 of 11)
这都累懵了 根本没劲吃饭了 就想睡觉 马洋
HSK 7
0:03s
zhè dōu lèi měng le gēn běn méi jìn chī fàn le jiù xiǎng shuì jiào mǎ yángMọi người đều mệt lử cả rồi. Chẳng còn sức ăn uống, chỉ muốn ngủ thôi. Mã Dương.
他们缺的是什么 他们缺心眼啊他们
HSK 4
0:03s
tā men quē de shì shén me tā men quē xīn yǎn a tā menHọ thiếu cái gì? Họ thiếu "tâm" đấy, họ thiếu tâm!
在历史上有记载啊
HSK 5
0:03s
zài lì shǐ shàng yǒu jì zǎi aTrong lịch sử có ghi chép.
我们这里卖的是什么 卖的就是
HSK 2
0:03s
wǒ men zhè lǐ mài de shì shén me mài de jiù shìChỗ chúng ta bán cái gì? Bán chính là.
匠 人 精神
HSK 5
0:03s
jiàng rén jīng shénTinh thần. của người. thợ thủ công.
那裴总 咱们是不是应该给咱这私厨 起个名啊
HSK 3
0:03s
nà péi zǒng zán men shì bú shì yīng gāi gěi zán zhè sī chú qǐ gè míng aVậy thưa Tổng Bùi. Chúng ta có nên đặt tên cho bếp riêng. này không?
现在那些点评网站 都搜不着咱们
HSK 7
0:03s
xiàn zài nà xiē diǎn píng wǎng zhàn dōu sōu bù zhe zán menMấy trang đánh giá bây giờ. Đều không tìm thấy chúng ta.
最微不足道的尘埃
HSK 7
0:03s
zuì wēi bù zú dào de chén āinhỏ bé, tầm thường nhất.
我知道马洋 现在的你 没有达到我的高度
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào mǎ yáng xiàn zài de nǐ méi yǒu dá dào wǒ de gāo dùTôi biết, Mã Dương. Anh bây giờ. Chưa đạt tới tầm cao của tôi.
一堆文字 等于不具备实际价值
HSK 5
0:03s
yī duī wén zì děng yú bù jù bèi shí jì jià zhíMột đống chữ. Bằng không có giá trị thực tế.
加一堆文字 等于赔得了 我给你投资一百万
HSK 6
0:03s
jiā yī duī wén zì děng yú péi dé le wǒ gěi nǐ tóu zī yì bǎi wànCộng một đống chữ. Bằng lỗ chắc rồi. Tôi đầu tư cho em một triệu.
裴总 其实是这样 你看 我一直做的是游戏啊
HSK 3
0:03s
péi zǒng qí shí shì zhè yàng nǐ kàn wǒ yì zhí zuò de shì yóu xì aTổng Bùi, thực ra là thế này. Anh xem, em vốn làm game mà.
但是 我呢 平时特别喜欢看网文
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ ne píng shí tè bié xǐ huān kàn wǎng wénNhưng mà. Em này, bình thường rất thích đọc tiểu thuyết mạng.
林晚去哪儿了 她怎么没来吃饭啊
HSK 2
0:03s
lín wǎn qù nǎ ér le tā zěn me méi lái chī fàn aLâm Vãn đi đâu rồi? Sao cô ấy không đến ăn?
那孩子爱上种菜了 又去地里了
HSK 3
0:03s
nà hái zi ài shàng zhòng cài le yòu qù dì lǐ leĐứa bé ấy mê trồng rau rồi. Lại ra ruộng rồi.
我觉得这种模式很有意义啊
HSK 5
0:03s
wǒ jué de zhè zhǒng mó shì hěn yǒu yì yì aEm thấy mô hình này rất có ý nghĩa.
我从来没有过这样的体验
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu guò zhè yàng de tǐ yànEm chưa từng có trải nghiệm như vậy.
辜负你的劳动成果嘛
HSK 7
0:03s
gū fù nǐ de láo dòng chéng guǒ maPhụ công sức của em.
你在这么短的时间内 整理出这么多游戏资料
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè me duǎn de shí jiān nèi zhěng lǐ chū zhè me duō yóu xì zī liàoEm trong thời gian ngắn thế. Đã tổng hợp nhiều tài liệu game thế.
你肯定偷偷加班了 对不对 公司为了赚一点点小钱
HSK 6
0:03s
nǐ kěn dìng tōu tōu jiā bān le duì bú duì gōng sī wèi le zhuàn yì diǎn diǎn xiǎo qiánChắc chắn em đã tăng ca lén, đúng không? Công ty vì kiếm chút tiền lẻ.