Cách dùng "那孩子爱上种菜了 又去地里了" (nà hái zi ài shàng zhòng cài le yòu qù dì lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
那孩子爱上种菜了 又去地里了
Đứa bé ấy mê trồng rau rồi. Lại ra ruộng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:49
lín wǎn qù nǎ ér le tā zěn me méi lái chī fàn a
林晚去哪儿了 她怎么没来吃饭啊
“Lâm Vãn đi đâu rồi? Sao cô ấy không đến ăn?”
LINE 0236:52
PLAYING SCENEnà hái zi ài shàng zhòng cài le yòu qù dì lǐ le
那孩子爱上种菜了 又去地里了
“Đứa bé ấy mê trồng rau rồi. Lại ra ruộng rồi.”
LINE 0337:00
lín wǎn nǐ bù chī fàn la nǐ zhēn ài shàng zhāi cài la
林晚 你不吃饭啦 你真爱上 摘菜啦
“Lâm Vãn. Em không ăn cơm à? Em thật sự mê hái rau rồi à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 6 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò jiā bān de huà dào yě shì néng wán chéng dàn shì zán men gōng sīTuy nhiên nếu tăng ca thì cũng có thể hoàn thành Nhưng công ty mình

HSK 4
0:03s
jiāo gěi nǐ yǐ hòu quán gōng sī nǐ xiǎng shén me shí hòu jiā bāncho em Sau này, toàn công ty em muốn tăng ca lúc nào

HSK 4
0:03s
jiù shén me shí hòu jiā bān xiǎng jiā bān dào jǐ diǎn jiù jiā bān dào jǐ diǎnthì tăng ca lúc đó muốn tăng ca đến mấy giờ thì tăng ca đến giờ đó

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè péi zǒng wǒ yí dìng huì nǔ lì wán chéng gōng zuò bú huì ràng nín shī wàng deCảm ơn Tổng Bùi Em nhất định sẽ nỗ lực hoàn thành công việc sẽ không làm ngài thất vọng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng dà jiā xià qù cuō yī dùn yòu zěn me letôi mời mọi người đi chén một bữa. Lại sao nữa?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn xiàn zài wǒ men téng dá zhè me duō rén zhè fēn kāi zuòCô xem, giờ Đằng Đạt đông người thế, việc ngồi tách ra

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tiáo kuǎn dì bā zhāng dì èr bǎi qī shí yī tiáo bù néng pū zhāng làng fèiĐiều khoản chương 8, điều 271: Không được phô trương lãng phí.

HSK 4
0:03s
nà wǒ zhè yě bù xíng nà yě bù xíng wǒ jiù shì xiǎng qǐng dà jiā jù gè cānThế cái này không được, cái kia không xong. Tôi chỉ muốn mời mọi người tụ tập ăn uống.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s