Cách dùng "你说他们葫芦里 到底卖的什么药啊" (nǐ shuō tā men hú lú lǐ dào dǐ mài de shén me yào a) trong hội thoại tiếng Trung
你说他们葫芦里 到底卖的什么药啊
Anh nói xem trong bầu họ rốt cuộc bán thuốc gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:50
nǐ kàn a zhī qián tā men zuò wǎng kā xiàn zài tā men yòu gàn sī chú
你看啊 之前他们做网咖 现在他们又干私厨
“Anh xem này Trước đây họ làm quán net Giờ họ lại làm private kitchen”
LINE 0239:56
PLAYING SCENEnǐ shuō tā men hú lú lǐ dào dǐ mài de shén me yào a
你说他们葫芦里 到底卖的什么药啊
“Anh nói xem trong bầu họ rốt cuộc bán thuốc gì vậy?”
LINE 0339:59
fàng xīn ba téng dá yòu bú shì tiě bǎn yī kuài
放心吧 腾达又不是铁板一块
“Yên tâm đi Đằng Đạt đâu phải là khối sắt nguyên khối”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 9 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
měi tiān qǐ zǎo tān hēi shì pín diàn huà fā dìng wèi bào bèiNgày nào cũng dậy sớm thức khuya Gọi video, gửi định vị báo cáo

HSK 7
0:03s
hái yí gè jǐng diǎn bù xǔ luò wǒ zhè yī nián de chū xíng fèn éLại còn không được bỏ sót điểm tham quan nào Hạn mức đi chơi cả năm của tôi

HSK 4
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng lǚ xíng shuí yuàn yì qù shuí qùSau này loại du lịch này ai thích đi thì đi

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn yàng zi shì dì fāng nà me piān cài mài nà me guìCó vẻ là vậy Chỗ xa thế, rau đắt thế

HSK 2
0:03s
zhè duō yǒu yì si a nǐ men kuài guò lái kuài guò lái yì qǐThế này thú vị biết bao Mọi người lại đây, lại đây cùng nhau

HSK 5
0:03s
bāo gē nǐ bāng bāng wǒ wǒ bāng nǐ lái zhāi nǎ ge zhāi bái càiAnh Bao, anh giúp em với Tôi giúp, nào Hái cái nào? Hái cải thảo

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ yāo yào duàn diào le yaĐược được Tôi nói thật, lưng tôi sắp gãy rồi này

HSK 2
0:03s
dà jiā dōu zuò xià yī kuài chī hǎo xiè xiè aMọi người ngồi xuống, cùng ăn nào Vâng, cảm ơn nhé

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ jìng dà jiā yī bēi jīn tiān neTôi xin mượn trà thay rượu Mời mọi người một ly Hôm nay này

HSK 3
0:03s
xiè xiè péi zǒng hǎo xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā dì èr jiànCảm ơn Tổng Bùi Tốt Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người Việc thứ hai