Cách dùng "人均肯定要超过一百五嘛" (rén jūn kěn dìng yào chāo guò yì bǎi wǔ ma) trong hội thoại tiếng Trung

rénjūnkěndìngyàochāoguòbǎima

bình quân chắc chắn vượt 150.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:25
yào
xiǎng
téng
suǒ
yǒu
de
yuán
gōng
dōu
zuò
xià

muốn chứa hết nhân viên Đằng Đạt,

LINE 0221:27
PLAYING SCENE
rén
jūn
kěn
dìng
yào
chāo
guò
bǎi
ma

bình quân chắc chắn vượt 150.

LINE 0321:30
tiáo
kuǎn
zhāng
èr
bǎi
shí
tiáo

Điều khoản chương 8, điều 270:

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp21:27
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 5 of 11)
好像二位不太想让林晚 接触游戏这个行业
HSK 5
0:03s
hǎo xiàng èr wèi bù tài xiǎng ràng lín wǎn jiē chù yóu xì zhè ge háng yèhình như hai vị không muốn Lâm Vãn tiếp xúc với ngành game lắm
要不这样 我到时候我就劝劝她
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng wǒ dào shí hòu wǒ jiù quàn quàn tāHay là thế này Lúc đó tôi sẽ khuyên cô ấy
然后我这个租金我就照常付 晚晚呢 倔得很
HSK 7
0:03s
rán hòu wǒ zhè ge zū jīn wǒ jiù zhào cháng fù wǎn wǎn ne jué dé hěnRồi tiền thuê nhà tôi vẫn trả như cũ Vãn Vãn thì, rất bướng
之前她在天火做基层的时候 吃了不少苦
HSK 7
0:03s
zhī qián tā zài tiān huǒ zuò jī céng de shí hòu chī le bù shǎo kǔTrước đây khi làm cấp cơ sở ở Thiên Hỏa nó chịu khổ không ít
那我们也只好做她的后盾了
HSK 7
0:03s
nà wǒ men yě zhǐ hǎo zuò tā de hòu dùn leVậy chúng tôi cũng đành làm hậu thuẫn cho nó
但是她很相信你
HSK 3
0:03s
dàn shì tā hěn xiāng xìn nǐNhưng nó rất tin tưởng anh
大家一起成长嘛 对不对
HSK 6
0:03s
dà jiā yì qǐ chéng zhǎng ma duì bú duìMọi người cùng nhau trưởng thành, đúng không?
我跟你们不共戴天
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ men bù gòng dài tiānTao với bọn mày không đội trời chung
裴先生 您好 购房合同准备好了
HSK 5
0:03s
péi xiān shēng nín hǎo gòu fáng hé tóng zhǔn bèi hǎo leNgài Bùi, xin chào Hợp đồng mua nhà đã chuẩn bị xong
您有空来对一下吗 裴先生 您今天又没空吗
HSK 3
0:03s
nín yǒu kòng lái duì yī xià ma péi xiān shēng nín jīn tiān yòu méi kòng maNgài có rảnh đến đối chiếu không? Ngài Bùi, hôm nay ngài lại không rảnh sao?
摸鱼网咖持续盈利
HSK 7
0:03s
mō yú wǎng kā chí xù yíng lìCà Phê Lười tiếp tục có lãi
场面持续火爆
HSK 7
0:03s
chǎng miàn chí xù huǒ bàoCảnh tượng tiếp tục náo nhiệt
实在是留你不得了
HSK 5
0:03s
shí zài shì liú nǐ bù dé leThật sự không thể lưu lại mày được nữa
林晚 你入职以后 工作上怎么样
HSK 3
0:03s
lín wǎn nǐ rù zhí yǐ hòu gōng zuò shàng zěn me yàngLâm Vãn, từ khi em vào công ty công việc thế nào?
我还想问裴总 有什么任务能够交给我呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái xiǎng wèn péi zǒng yǒu shén me rèn wù néng gòu jiāo gěi wǒ neEm còn muốn hỏi Tổng Bùi có nhiệm vụ gì có thể giao cho em không?
刚好有个任务要交给你 我需要你整理一下
HSK 5
0:03s
gāng hǎo yǒu gè rèn wù yào jiāo gěi nǐ wǒ xū yào nǐ zhěng lǐ yī xiàVừa vặn có một nhiệm vụ cần giao cho em Tôi cần em tổng hợp lại
一定要完善 详细 一个都不能落下
HSK 5
0:03s
yí dìng yào wán shàn xiáng xì yí gè dōu bù néng là xiàNhất định phải đầy đủ, chi tiết Không được bỏ sót cái nào
整理好以后直接跟我汇报 我不习惯看电子版
HSK 6
0:03s
zhěng lǐ hǎo yǐ hòu zhí jiē gēn wǒ huì bào wǒ bù xí guàn kàn diàn zi bǎnTổng hợp xong báo cáo trực tiếp với tôi Tôi không quen xem bản điện tử
吸取经验教训
HSK 6
0:03s
xī qǔ jīng yàn jiào xùnrút ra bài học kinh nghiệm
行 什么时候要 这个月
HSK 3
0:03s
xíng shén me shí hòu yào zhè ge yuèĐược, khi nào cần? Tháng này