Cách dùng "他们发信息了 说是在地里了" (tā men fā xìn xī le shuō shì zài dì lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
他们发信息了 说是在地里了
Họ nhắn tin rồi Bảo là đang ở trên ruộng rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:33
bāo gē xiǎo lǚ ne tā men bú shì zǎo jiù lái le qù nǎ ér le
包哥 小吕呢 他们不是早就来了 去哪儿了
“Anh Bao, Tiểu Lã đâu? Họ không phải đến từ sớm rồi sao? Đi đâu rồi?”
LINE 0231:37
PLAYING SCENEtā men fā xìn xī le shuō shì zài dì lǐ le
他们发信息了 说是在地里了
“Họ nhắn tin rồi Bảo là đang ở trên ruộng rồi”
LINE 0331:40
ràng wǒ men yī kuài guò qù zhǔn bèi shí cái ne dì lǐ
让我们一块过去准备食材呢 地里
“Bảo chúng ta cùng qua đó chuẩn bị nguyên liệu Trên ruộng?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 4 of 11)
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng nǐ chū le duō shǎo qián wǒ chū wǔ bèiHay là thế này. Ông trả bao nhiêu, tôi trả gấp năm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fù huī yòu zěn me yàng nán dào jiù kě yǐ zhàng shì qī rén maPhú Huy thì sao? Lẽ nào có thể... Ỷ thế hiếp người?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zài jīn chuān guò jié suǒ yǐ shùn biàn lái bài fǎng nǐ yī xiàăn Tết ở Kim Xuyên. Nên tiện đường tới... thăm cậu một chút.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men yào wèi péi zǒng shēn zhāng zhèng yìChúng ta phải vì ông Bùi... mà đòi lại công lý.

HSK 5
0:03s
jì rán gēn péi zǒng qiān dìng le hé tóng zhǐ yào péi zǒng yuàn yìVì đã ký hợp đồng... với ông Bùi. Chỉ cần ông Bùi đồng ý.

HSK 6
0:03s
jiù dāng shì gěi péi zǒng de yì diǎn bǔ cháng leCoi như là một chút... bồi thường cho ông Bùi.

HSK 7
0:03s
tè bié gǎn xiè lín shū shū jīn tiān zhàng yì chū shǒu dàn shì wǒ jué deĐặc biệt cảm ơn chú Lâm hôm nay đã ra tay nghĩa hiệp Nhưng tôi nghĩ

HSK 4
0:03s
tā yǒu zì jǐ de zhǔ yì wǒ men ná tā méi yǒu bàn fǎ deNó có chủ kiến riêng Chúng tôi cũng không làm gì được nó

HSK 5
0:03s
dàn shì yǒu yì diǎn zì cóng lái dào jīn chuān yǐ hòuNhưng có một điều Từ khi đến Kim Xuyên

HSK 5
0:03s
tā fǎn ér hěn yuàn yì gēn wǒ men liáo gōng zuò shàng de shì le anó lại rất sẵn lòng nói chuyện với chúng tôi về chuyện công việc

HSK 4
0:03s
ér qiě zhěng gè rén kàn zhe kāi xīn le hǎo duō péi zǒngVà cả người trông vui vẻ hơn hẳn Tổng Bùi

HSK 4
0:03s
nín yán zhòng le shì zhè yàng de wǒ tīng chū láiNgài nói quá lời rồi Là thế này Tôi nghe ra