Cách dùng "他们发信息了 说是在地里了" (tā men fā xìn xī le shuō shì zài dì lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

menxìnle shuōshìzàile

Họ nhắn tin rồi Bảo là đang ở trên ruộng rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:33
bāo gē xiǎo lǚ ne tā men bú shì zǎo jiù lái le qù nǎ ér le

包哥 小吕呢 他们不是早就来了 去哪儿了

Anh Bao, Tiểu Lã đâu? Họ không phải đến từ sớm rồi sao? Đi đâu rồi?

LINE 0231:37
PLAYING SCENE
tā men fā xìn xī le shuō shì zài dì lǐ le

他们发信息了 说是在地里了

Họ nhắn tin rồi Bảo là đang ở trên ruộng rồi

LINE 0331:40
ràng wǒ men yī kuài guò qù zhǔn bèi shí cái ne dì lǐ

让我们一块过去准备食材呢 地里

Bảo chúng ta cùng qua đó chuẩn bị nguyên liệu Trên ruộng?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp31:37
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 2 of 11)
这样吧 马总
HSK 3
0:03s
zhè yàng ba mǎ zǒngThế này đi, Giám đốc Mã,
你再跟裴总呢好好聊一聊
HSK 4
0:03s
nǐ zài gēn péi zǒng ne hǎo hǎo liáo yī liáoanh cứ nói chuyện lại với sếp Pei đi.
但有一点啊 你们可以放心
HSK 3
0:03s
dàn yǒu yì diǎn a nǐ men kě yǐ fàng xīnNhưng có một điểm, các anh có thể yên tâm.
像你们二位这么优秀的员工
HSK 5
0:03s
xiàng nǐ men èr wèi zhè me yōu xiù de yuán gōngNhững nhân viên ưu tú như hai vị,
张经理啊 马总 李总说了这么久了
HSK 3
0:03s
zhāng jīng lǐ a mǎ zǒng lǐ zǒng shuō le zhè me jiǔ leQuản lý Trương à. Giám đốc Mã. Sếp Li nói lâu như vậy rồi,
给人上一杯莫斯科骡子 我请 好嘞
HSK 1
0:03s
gěi rén shàng yī bēi mò sī kē luó zi wǒ qǐng hǎo leipha cho người ta một ly Moscow Mule đi. Tôi mời. Vâng ạ.
我们先撤了 回见啊
HSK 7
0:03s
wǒ men xiān chè le huí jiàn aChúng tôi về trước đây, hẹn gặp lại.
长得就跟骡子似的
HSK 5
0:03s
zhǎng dé jiù gēn luó zi shì deTrông như con la vậy.
是啊 摸鱼网咖境况大不如前 您在这个时候
HSK 2
0:03s
shì a mō yú wǎng kā jìng kuàng dà bù rú qián nín zài zhè ge shí hòuĐúng vậy. Tình hình của Cà Phê Lười đã không còn như trước. Vào lúc này, ngài
接下来我就要亲自会会他 好
HSK 5
0:03s
jiē xià lái wǒ jiù yào qīn zì huì huì tā hǎoTiếp theo tôi sẽ đích thân gặp anh ta. Vâng.
妈 你尝尝这个奶黄馅的 谢谢儿子 放那
HSK 7
0:03s
mā nǐ cháng cháng zhè ge nǎi huáng xiàn de xiè xiè ér zi fàng nàMẹ ơi, mẹ thử cái nhân trứng sữa này đi Cảm ơn con trai, để đấy đi
怎么都没吃 你快坐下 别挡我 你吃这个
HSK 5
0:03s
zěn me dōu méi chī nǐ kuài zuò xià bié dǎng wǒ nǐ chī zhè geSao chưa ai ăn gì thế? Con ngồi xuống đi, đừng che mẹ Con ăn cái này đi
我会永远地感谢他 我的好大哥
HSK 4
0:03s
wǒ huì yǒng yuǎn dì gǎn xiè tā wǒ de hǎo dà gēTôi sẽ mãi mãi biết ơn anh ấy Vị đại ca tốt của tôi
你看 人家这好大哥 什么时候咱儿子也能
HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén jiā zhè hǎo dà gē shén me shí hòu zán ér zi yě néngNhìn đi, người ta có đại ca tốt thế Bao giờ con trai nhà mình mới có thể
碰到这么一好大哥 对吧
HSK 2
0:03s
pèng dào zhè me yī hǎo dà gē duì bagặp được một vị đại ca tốt như vậy Đúng không?
这位好大哥 也是我的人生导师
HSK 6
0:03s
zhè wèi hǎo dà gē yě shì wǒ de rén shēng dǎo shīVị đại ca tốt này cũng là người thầy dẫn đường đời tôi
他就是摸鱼网咖的老板
HSK 5
0:03s
tā jiù shì mō yú wǎng kā de lǎo bǎnChính là ông chủ quán Cà Phê Lười
等我拿完这个奖 我一定会回网咖
HSK 4
0:03s
děng wǒ ná wán zhè ge jiǎng wǒ yí dìng huì huí wǎng kāĐợi tôi nhận giải này xong tôi nhất định sẽ về quán net
好 好大哥 你等我回来 等你
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo dà gē nǐ děng wǒ huí lái děng nǐTốt Đại ca tốt, anh đợi em về Đợi em
真好 你快点再放一遍 快
HSK 3
0:03s
zhēn hǎo nǐ kuài diǎn zài fàng yī biàn kuàiHay quá, cậu bật lại lần nữa đi, nhanh lên