Cách dùng "像你们二位这么优秀的员工" (xiàng nǐ men èr wèi zhè me yōu xiù de yuán gōng) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngmenèrwèizhèmeyōuxiùdeyuángōng

Những nhân viên ưu tú như hai vị,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:40
xiàng mǎ zǒng hái yǒu zhè wèi zhāng jīng lǐ zhāng jīng lǐ zhāng jīng lǐ

像马总 还有 这位 张经理 张经理 张经理

Như Giám đốc Mã, và vị này... Quản lý Trương, quản lý Trương. Quản lý Trương.

LINE 0205:45
PLAYING SCENE
xiàng
men
èr
wèi
zhè
me
yōu
xiù
de
yuán
gōng

Những nhân viên ưu tú như hai vị,

LINE 0305:47
shōu gòu zhī hòu wǒ dū huì liú xià lái de wú fēi jiù shì lǎo bǎn huàn le gè míng zì

收购之后我都会留下来的 无非就是老板换了个名字

sau khi mua lại tôi đều sẽ giữ lại. Chẳng qua là đổi tên ông chủ thôi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp05:45
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 5 of 11)
要不这样 我到时候我就劝劝她
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng wǒ dào shí hòu wǒ jiù quàn quàn tāHay là thế này Lúc đó tôi sẽ khuyên cô ấy
然后我这个租金我就照常付 晚晚呢 倔得很
HSK 7
0:03s
rán hòu wǒ zhè ge zū jīn wǒ jiù zhào cháng fù wǎn wǎn ne jué dé hěnRồi tiền thuê nhà tôi vẫn trả như cũ Vãn Vãn thì, rất bướng
之前她在天火做基层的时候 吃了不少苦
HSK 7
0:03s
zhī qián tā zài tiān huǒ zuò jī céng de shí hòu chī le bù shǎo kǔTrước đây khi làm cấp cơ sở ở Thiên Hỏa nó chịu khổ không ít
那我们也只好做她的后盾了
HSK 7
0:03s
nà wǒ men yě zhǐ hǎo zuò tā de hòu dùn leVậy chúng tôi cũng đành làm hậu thuẫn cho nó
但是她很相信你
HSK 3
0:03s
dàn shì tā hěn xiāng xìn nǐNhưng nó rất tin tưởng anh
大家一起成长嘛 对不对
HSK 6
0:03s
dà jiā yì qǐ chéng zhǎng ma duì bú duìMọi người cùng nhau trưởng thành, đúng không?
我跟你们不共戴天
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ men bù gòng dài tiānTao với bọn mày không đội trời chung
裴先生 您好 购房合同准备好了
HSK 5
0:03s
péi xiān shēng nín hǎo gòu fáng hé tóng zhǔn bèi hǎo leNgài Bùi, xin chào Hợp đồng mua nhà đã chuẩn bị xong
您有空来对一下吗 裴先生 您今天又没空吗
HSK 3
0:03s
nín yǒu kòng lái duì yī xià ma péi xiān shēng nín jīn tiān yòu méi kòng maNgài có rảnh đến đối chiếu không? Ngài Bùi, hôm nay ngài lại không rảnh sao?
摸鱼网咖持续盈利
HSK 7
0:03s
mō yú wǎng kā chí xù yíng lìCà Phê Lười tiếp tục có lãi
场面持续火爆
HSK 7
0:03s
chǎng miàn chí xù huǒ bàoCảnh tượng tiếp tục náo nhiệt
实在是留你不得了
HSK 5
0:03s
shí zài shì liú nǐ bù dé leThật sự không thể lưu lại mày được nữa
林晚 你入职以后 工作上怎么样
HSK 3
0:03s
lín wǎn nǐ rù zhí yǐ hòu gōng zuò shàng zěn me yàngLâm Vãn, từ khi em vào công ty công việc thế nào?
我还想问裴总 有什么任务能够交给我呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái xiǎng wèn péi zǒng yǒu shén me rèn wù néng gòu jiāo gěi wǒ neEm còn muốn hỏi Tổng Bùi có nhiệm vụ gì có thể giao cho em không?
刚好有个任务要交给你 我需要你整理一下
HSK 5
0:03s
gāng hǎo yǒu gè rèn wù yào jiāo gěi nǐ wǒ xū yào nǐ zhěng lǐ yī xiàVừa vặn có một nhiệm vụ cần giao cho em Tôi cần em tổng hợp lại
一定要完善 详细 一个都不能落下
HSK 5
0:03s
yí dìng yào wán shàn xiáng xì yí gè dōu bù néng là xiàNhất định phải đầy đủ, chi tiết Không được bỏ sót cái nào
整理好以后直接跟我汇报 我不习惯看电子版
HSK 6
0:03s
zhěng lǐ hǎo yǐ hòu zhí jiē gēn wǒ huì bào wǒ bù xí guàn kàn diàn zi bǎnTổng hợp xong báo cáo trực tiếp với tôi Tôi không quen xem bản điện tử
吸取经验教训
HSK 6
0:03s
xī qǔ jīng yàn jiào xùnrút ra bài học kinh nghiệm
行 什么时候要 这个月
HSK 3
0:03s
xíng shén me shí hòu yào zhè ge yuèĐược, khi nào cần? Tháng này
这个月都快过完了
HSK 2
0:03s
zhè ge yuè dōu kuài guò wán leTháng này sắp hết rồi