Cách dùng "因为你不救我弟弟" (yīn wèi nǐ bù jiù wǒ dì di) trong hội thoại tiếng Trung
因为你不救我弟弟
Tại ngươi không cứu đệ đệ ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:13
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是因为你 | dōu shì yīn wèi nǐ | Tất cả là tại ngươi. |
| 2▶ | 因为你不救我弟弟 | yīn wèi nǐ bù jiù wǒ dì di | Tại ngươi không cứu đệ đệ ta |
| 3 | 所以息灾死了 | suǒ yǐ xī zāi sǐ le | nên Tức Tai mới chết. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 4 of 7)
HSK 2
0:03s
- gē - chī xià qù - chī xià qù - wǒ bù chī- Ca ca! - Ăn đi. - Ăn đi! - Ta không ăn!

HSK 7
0:03s
zhè biàn chéng rén le méi yǒu zhǐ jiǎ zhēn bù fāng biànBiến thành người rồi, không có móng, bất tiện quá.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bú huì yǒu shì kě wǒ bù xiǎng dāng fǎ shīsẽ không sao đâu. Nhưng ta không muốn làm pháp sư.

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men qìng zhù chú xī yè fàng de biān pàoĐây là pháo hoa bọn ta đốt để chúc mừng đêm giao thừa.













