Cách dùng "大鱼大肉贵得吓死个人哪" (dà yú dà ròu guì dé xià sǐ gè rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

ròuguìxiàrén

Thịt cá ê hề đắt muốn chết người luôn đó ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:12
nín zhī dào zū jiè xiàn zài de wù jià zhǎng chéng shén me yàng le ma

您知道租界现在的物价 涨成什么样了吗

Bác có biết giá cả ở tô giới bây giờ, tăng đến mức nào rồi không ạ?

LINE 0221:17
PLAYING SCENE
ròu
guì
xià
rén

Thịt cá ê hề đắt muốn chết người luôn đó ạ.

LINE 0321:20
wǒ zhēn de bù zhī dào gāi zěn me bàn nín shuō nín lái zhè ér

我真的不知道该怎么办 您说您来这儿

Con thật sự không biết phải làm sao nữa. Bác nói bác đến đây,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp21:17
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 2 of 4)
不瞒您说 已经半个月没见着荤腥了
HSK 7
0:03s
bù mán nín shuō yǐ jīng bàn gè yuè méi jiàn zhe hūn xīng leKhông giấu gì bác, đã nửa tháng nay chưa thấy miếng thịt cá nào rồi.
我真的不知道该怎么办 您说您来这儿
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de bù zhī dào gāi zěn me bàn nín shuō nín lái zhè érCon thật sự không biết phải làm sao nữa. Bác nói bác đến đây,
大眼一瞪到天亮
HSK 7
0:03s
dà yǎn yī dèng dào tiān liàngmắt mở trừng trừng đến sáng.
头发一抓 一把一把地掉
HSK 5
0:03s
tóu fà yī zhuā yī bǎ yī bǎ dì diàoTóc cứ vò một cái là rụng cả nắm.
这苦日子也不是咱们一两家
HSK 4
0:03s
zhè kǔ rì zi yě bú shì zán men yī liǎng jiāNhững ngày tháng khổ cực này không phải chỉ một hai nhà chúng ta chịu,
也不可能是一天两天
HSK 1
0:03s
yě bù kě néng shì yī tiān liǎng tiāncũng không thể là một hai ngày là hết.
咱们一起熬 就熬过去了
HSK 7
0:03s
zán men yì qǐ áo jiù áo guò qù leChúng ta cùng nhau cố gắng, rồi sẽ qua thôi.
我爹都说 大爹对你比亲爹还亲爹
HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu shuō dà diē duì nǐ bǐ qīn diē hái qīn diēba con còn nói, bác cả đối với con còn hơn cả ba ruột.
那可不行 大爹
HSK 3
0:03s
nà kě bù xíng dà diēThế không được đâu ạ. Bác cả.
大嫂刚到上海来 那人生地不熟的
HSK 3
0:03s
dà sǎo gāng dào shàng hǎi lái nà rén shēng dì bù shú deChị dâu vừa mới đến Thượng Hải, lạ nước lạ cái,
那这里边学问真的大了去了
HSK 6
0:03s
nà zhè lǐ biān xué wèn zhēn de dà le qù lechuyện này thật sự có rất nhiều điều phải học hỏi đấy ạ.
这里边的水可真都深了去了
HSK 4
0:03s
zhè lǐ biān de shuǐ kě zhēn dōu shēn le qù lechuyện ở đây thật sự phức tạp lắm.
都记在您账上了 老板说跟您关系可好了
HSK 5
0:03s
dōu jì zài nín zhàng shàng le lǎo bǎn shuō gēn nín guān xì kě hǎo leĐều ghi vào sổ nợ của cậu rồi ạ. Ông chủ nói quan hệ với cậu tốt lắm.
显得你姓孟的 多像我们张家的孝子贤孙哪
HSK 5
0:03s
xiǎn de nǐ xìng mèng de duō xiàng wǒ men zhāng jiā de xiào zǐ xián sūn nǎĐể cho người họ Mạnh như anh, trông giống con cháu hiếu thảo nhà họ Trương chúng tôi quá nhỉ.
到了还是人家亲爹
HSK 6
0:03s
dào le hái shì rén jiā qīn diēnói cho cùng vẫn là cha ruột của người ta.
你没见着那鸡临死前的眼神 不就你这种眼神吗
HSK 7
0:03s
nǐ méi jiàn zhe nà jī lín sǐ qián de yǎn shén bù jiù nǐ zhè zhǒng yǎn shén maem không thấy ánh mắt con gà trước khi chết đâu. Chẳng phải là ánh mắt này của anh sao?
日本人狼心狗肺的 还在打我们房子的主意
HSK 4
0:03s
rì běn rén láng xīn gǒu fèi de hái zài dǎ wǒ men fáng zi de zhǔ yìNgười Nhật lòng lang dạ sói, còn đang nhòm ngó căn nhà của chúng ta,
你还唯唯诺诺的 自个儿大爹都搞不定
HSK 5
0:03s
nǐ hái wéi wéi nuò nuò de zì gě ér dà diē dōu gǎo bù dìngAnh thì cứ khúm núm, đến cả ông chú của mình cũng không trị được.
你这刚清醒一点 就开始掉书袋子
HSK 6
0:03s
nǐ zhè gāng qīng xǐng yì diǎn jiù kāi shǐ diào shū dài ziÔng vừa mới tỉnh táo một chút, đã bắt đầu khoe chữ rồi.
胸无点墨 就知道钱
HSK 2
0:03s
xiōng wú diǎn mò jiù zhī dào qiánTrong bụng không có một giọt mực, chỉ biết tiền thôi.